WN2208

WN2208 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Lihue – Honolulu. Trong 703 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 22841▲ 46,4%
Tháng 33728▼ 24,3%
Tháng 42429▲ 20,8%
Tháng 52331▲ 34,8%
Tháng 62825▼ 10,7%
Tháng 73126▼ 16,1%
Tháng 872––
Tháng 978––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1215––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)202210▲ 4,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%96,7%▼ 3,3%
Tháng 2100,0%95,1%▼ 4,9%
Tháng 364,9%96,4%▲ 48,7%
Tháng 475,0%75,9%▲ 1,1%
Tháng 573,9%41,9%▼ 43,3%
Tháng 660,7%72,0%▲ 18,6%
Tháng 754,8%42,3%▼ 22,8%
Tháng 875,0%––
Tháng 975,6%––
Tháng 1090,6%–đang tích luỹ
Tháng 1194,4%––
Tháng 1293,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,6%74,3%▼ 1,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 100,0% 703
  • Bị huỷ 0,0% 0

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LIH–HNL123 98,4%
  2. PIT–DEN58 55,2%
  3. OAK–SAN47 97,9%
  4. LBB–LAS42 76,2%
  5. DAL–HRL36 55,6%
  6. CMH–LAS35 94,3%
  7. MSY–PHX33 69,7%
  8. DAL–LBB32 68,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LIH HNL Sân bay Lihue – Sân bay quốc tế Honolulu 163 -3,8 phút 98,4% 123
PIT DEN Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Denver 2.071 27,2 phút 55,2% 58
OAK SAN Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế San Diego 718 -2,2 phút 97,9% 47
LBB LAS Sân bay quốc tế Lubbock Preston Smith – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.244 11,0 phút 76,2% 42
DAL HRL Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Valley 740 30,1 phút 55,6% 36
CMH LAS Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Harry Reid 2.843 0,8 phút 94,3% 35
MSY PHX Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 2.088 20,8 phút 69,7% 33
DAL LBB Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Lubbock Preston Smith 472 19,8 phút 68,8% 32
DAL LAX Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Los Angeles 2.002 2,8 phút 90,3% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 62,5% 0
tháng 11/2024 29 29 89,7% 0
tháng 12/2024 31 31 100,0% 0
tháng 1/2025 31 31 100,0% 0
tháng 2/2025 28 28 100,0% 0
tháng 3/2025 37 37 64,9% 0
tháng 4/2025 24 24 75,0% 0
tháng 5/2025 23 23 73,9% 0
tháng 6/2025 28 28 60,7% 0
tháng 7/2025 31 31 54,8% 0
tháng 8/2025 72 72 75,0% 0
tháng 9/2025 78 78 75,6% 0
tháng 10/2025 32 32 90,6% 0
tháng 11/2025 18 18 94,4% 0
tháng 12/2025 15 15 93,3% 0
tháng 1/2026 30 30 96,7% 0
tháng 2/2026 41 41 95,1% 0
tháng 3/2026 28 28 96,4% 0
tháng 4/2026 29 29 75,9% 0
tháng 5/2026 31 31 41,9% 0
tháng 6/2026 25 25 72,0% 0
tháng 7/2026 26 26 42,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…