WN2179

WN2179 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 37 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Columbus. Trong 713 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 65,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1638▲ 533,3%
Tháng 2–29–
Tháng 32652▲ 100,0%
Tháng 43043▲ 43,3%
Tháng 53145▲ 45,2%
Tháng 63431▼ 8,8%
Tháng 73431▼ 8,8%
Tháng 839––
Tháng 939––
Tháng 1013–đang tích luỹ
Tháng 1185––
Tháng 1258––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 150,0%76,3%▲ 52,6%
Tháng 2–86,2%–
Tháng 392,3%59,6%▼ 35,4%
Tháng 483,3%69,8%▼ 16,3%
Tháng 574,2%68,9%▼ 7,1%
Tháng 658,8%61,3%▲ 4,2%
Tháng 764,7%77,4%▲ 19,6%
Tháng 866,7%––
Tháng 976,9%––
Tháng 1053,9%–đang tích luỹ
Tháng 1159,0%––
Tháng 1241,8%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–0–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 123––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 708
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAL–CMH60 56,7%
  2. PHX–BOI58 67,2%
  3. LAS–ATL58 69,0%
  4. BWI–TPA57 79,0%
  5. PHX–STL56 85,7%
  6. BWI–BUF54 53,9%
  7. DEN–LAS50 80,0%
  8. LAS–HNL33 90,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 11 63,6% 0
tháng 11/2024 10 10 50,0% 0
tháng 12/2024 28 28 39,3% 0
tháng 1/2025 6 6 50,0% 0
tháng 3/2025 26 26 92,3% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 31 31 74,2% 0
tháng 6/2025 34 34 58,8% 0
tháng 7/2025 34 34 64,7% 0
tháng 8/2025 39 39 66,7% 0
tháng 9/2025 39 39 76,9% 0
tháng 10/2025 13 13 53,9% 0
tháng 11/2025 85 83 59,0% 2
tháng 12/2025 58 55 41,8% 3
tháng 1/2026 38 38 76,3% 0
tháng 2/2026 29 29 86,2% 0
tháng 3/2026 52 52 59,6% 0
tháng 4/2026 43 43 69,8% 0
tháng 5/2026 45 45 68,9% 0
tháng 6/2026 31 31 61,3% 0
tháng 7/2026 31 31 77,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…