WN2175
WN2175 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Sacramento – Las Vegas. Trong 668 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,1%trên 668 chuyến
- Chậm trung bình11,1 phút
- Tháng 7/202648▲ 84,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này31
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 27 | ▼ 27,0% |
| Tháng 2 | 33 | 27 | ▼ 18,2% |
| Tháng 3 | 34 | 31 | ▼ 8,8% |
| Tháng 4 | 37 | 9 | ▼ 75,7% |
| Tháng 5 | 39 | 5 | ▼ 87,2% |
| Tháng 6 | 27 | 43 | ▲ 59,3% |
| Tháng 7 | 26 | 48 | ▲ 84,6% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 50 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 233 | 190 | ▼ 18,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,3% | 63,0% | ▼ 10,4% |
| Tháng 2 | 66,7% | 63,0% | ▼ 5,6% |
| Tháng 3 | 73,5% | 87,1% | ▲ 18,5% |
| Tháng 4 | 75,7% | 100,0% | ▲ 32,1% |
| Tháng 5 | 82,1% | 100,0% | ▲ 21,9% |
| Tháng 6 | 70,4% | 74,4% | ▲ 5,8% |
| Tháng 7 | 69,2% | 81,3% | ▲ 17,4% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 76,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 72,7% | – | – |
| Tháng 12 | 77,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,5% | 81,2% | ▲ 12,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 0 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 668
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SMF LAS Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Harry Reid | 639 | 11,5 phút | 74,4% | 82 |
| SLC LAS Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Harry Reid | 592 | -2,3 phút | 98,3% | 58 |
| SAN SAT Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế San Antonio | 1.814 | 14,6 phút | 79,3% | 58 |
| PHX MDW Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 2.319 | 14,5 phút | 72,6% | 51 |
| LAS ABQ Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Albuquerque | 781 | 12,9 phút | 72,0% | 50 |
| DEN BZN Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone | 844 | 19,0 phút | 61,9% | 42 |
| SEA LAS Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.395 | 5,2 phút | 87,9% | 33 |
| HOU LAS Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.985 | 4,0 phút | 90,9% | 33 |
| DAL DEN Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Denver | 1.048 | 22,0 phút | 70,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 34 | 34 | 97,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 37 | 37 | 78,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 37 | 37 | 70,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 33 | 33 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 34 | 34 | 73,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 37 | 37 | 75,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 39 | 39 | 82,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 50 | 50 | 76,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 27 | 63,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 63,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 43 | 43 | 74,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 48 | 48 | 81,3% | 0 |