WN2136

WN2136 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Los Angeles. Trong 613 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13322▼ 33,3%
Tháng 24717▼ 63,8%
Tháng 33327▼ 18,2%
Tháng 41021▲ 110,0%
Tháng 5523▲ 360,0%
Tháng 63839▲ 2,6%
Tháng 74445▲ 2,3%
Tháng 826––
Tháng 922––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)210194▼ 7,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%81,8%▲ 22,7%
Tháng 278,7%88,2%▲ 12,1%
Tháng 381,8%85,2%▲ 4,1%
Tháng 480,0%61,9%▼ 22,6%
Tháng 5100,0%30,4%▼ 69,6%
Tháng 679,0%42,1%▼ 46,7%
Tháng 775,0%42,2%▼ 43,7%
Tháng 888,0%––
Tháng 995,5%––
Tháng 1077,8%–đang tích luỹ
Tháng 1176,0%––
Tháng 1255,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,2%61,7%▼ 23,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 610
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–LAX92 72,8%
  2. MCO–AUS60 62,7%
  3. FLL–BWI60 86,4%
  4. IND–PHX57 35,1%
  5. MCI–DAL42 92,9%
  6. TPA–FLL40 42,5%
  7. STL–ECP33 87,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 9 9 88,9% 0
tháng 11/2024 29 29 100,0% 0
tháng 12/2024 32 32 68,8% 0
tháng 1/2025 33 33 66,7% 0
tháng 2/2025 47 47 78,7% 0
tháng 3/2025 33 33 81,8% 0
tháng 4/2025 10 10 80,0% 0
tháng 5/2025 5 5 100,0% 0
tháng 6/2025 38 38 79,0% 0
tháng 7/2025 44 44 75,0% 0
tháng 8/2025 26 25 88,0% 1
tháng 9/2025 22 22 95,5% 0
tháng 10/2025 36 36 77,8% 0
tháng 11/2025 26 25 76,0% 1
tháng 12/2025 29 29 55,2% 0
tháng 1/2026 22 22 81,8% 0
tháng 2/2026 17 17 88,2% 0
tháng 3/2026 27 27 85,2% 0
tháng 4/2026 21 21 61,9% 0
tháng 5/2026 23 23 30,4% 0
tháng 6/2026 39 38 42,1% 1
tháng 7/2026 45 45 42,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…