WN2125
WN2125 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – St Louis. Trong 747 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,7%trên 747 chuyến
- Chậm trung bình15,0 phút
- Tháng 7/202633▲ 6,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này31
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29 | 48 | ▲ 65,5% |
| Tháng 2 | 26 | 37 | ▲ 42,3% |
| Tháng 3 | 42 | 32 | ▼ 23,8% |
| Tháng 4 | 33 | 40 | ▲ 21,2% |
| Tháng 5 | 31 | 44 | ▲ 41,9% |
| Tháng 6 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 7 | 31 | 33 | ▲ 6,5% |
| Tháng 8 | 52 | – | – |
| Tháng 9 | 56 | – | – |
| Tháng 10 | 35 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 222 | 265 | ▲ 19,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 65,5% | 75,0% | ▲ 14,5% |
| Tháng 2 | 65,4% | 81,1% | ▲ 24,0% |
| Tháng 3 | 78,6% | 90,3% | ▲ 15,0% |
| Tháng 4 | 78,1% | 47,5% | ▼ 39,2% |
| Tháng 5 | 61,3% | 40,9% | ▼ 33,3% |
| Tháng 6 | 44,8% | 77,4% | ▲ 72,7% |
| Tháng 7 | 43,3% | 87,9% | ▲ 102,8% |
| Tháng 8 | 94,2% | – | – |
| Tháng 9 | 80,4% | – | – |
| Tháng 10 | 71,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,3% | – | – |
| Tháng 12 | 48,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 62,4% | 71,4% | ▲ 14,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 741
- Bị huỷ 0,8% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 18 | 100,0% | 2 |
| tháng 11/2024 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 29 | 29 | 65,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 42 | 42 | 78,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 33 | 32 | 78,1% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 44,8% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 43,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 52 | 52 | 94,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 56 | 56 | 80,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 35 | 35 | 71,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 48,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 48 | 48 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 37 | 37 | 81,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 32 | 31 | 90,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 40 | 40 | 47,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 44 | 44 | 40,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 33 | 33 | 87,9% | 0 |