WN2087

WN2087 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Denver – Minneapolis. Trong 700 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12230▲ 36,4%
Tháng 21728▲ 64,7%
Tháng 32942▲ 44,8%
Tháng 44856▲ 16,7%
Tháng 55855▼ 5,2%
Tháng 63032▲ 6,7%
Tháng 72527▲ 8,0%
Tháng 828––
Tháng 926––
Tháng 1040–đang tích luỹ
Tháng 1121––
Tháng 1217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)229270▲ 17,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 168,2%86,2%▲ 26,4%
Tháng 282,4%85,7%▲ 4,1%
Tháng 351,7%54,8%▲ 5,9%
Tháng 479,2%83,9%▲ 6,0%
Tháng 594,8%70,9%▼ 25,2%
Tháng 673,3%65,6%▼ 10,5%
Tháng 750,0%65,4%▲ 30,8%
Tháng 885,7%––
Tháng 996,2%––
Tháng 1092,5%–đang tích luỹ
Tháng 1181,0%––
Tháng 1282,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,4%73,2%▲ 2,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 697
  • Bị huỷ 0,4% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–MSP66 83,3%
  2. COS–DEN50 90,0%
  3. TPA–BWI45 70,5%
  4. ELP–HOU42 85,7%
  5. BNA–SAV42 83,3%
  6. PHX–ELP39 94,9%
  7. SAV–BWI34 85,3%
  8. HOU–STL33 51,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 92,3% 0
tháng 11/2024 28 28 67,9% 0
tháng 12/2024 28 28 71,4% 0
tháng 1/2025 22 22 68,2% 0
tháng 2/2025 17 17 82,4% 0
tháng 3/2025 29 29 51,7% 0
tháng 4/2025 48 48 79,2% 0
tháng 5/2025 58 58 94,8% 0
tháng 6/2025 30 30 73,3% 0
tháng 7/2025 25 24 50,0% 1
tháng 8/2025 28 28 85,7% 0
tháng 9/2025 26 26 96,2% 0
tháng 10/2025 40 40 92,5% 0
tháng 11/2025 21 21 81,0% 0
tháng 12/2025 17 17 82,4% 0
tháng 1/2026 30 29 86,2% 1
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 42 42 54,8% 0
tháng 4/2026 56 56 83,9% 0
tháng 5/2026 55 55 70,9% 0
tháng 6/2026 32 32 65,6% 0
tháng 7/2026 27 26 65,4% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…