WN2079

WN2079 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Long Beach – Phoenix. Trong 736 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1456▼ 86,7%
Tháng 2253▼ 88,0%
Tháng 33163▲ 103,2%
Tháng 43039▲ 30,0%
Tháng 52732▲ 18,5%
Tháng 62846▲ 64,3%
Tháng 73248▲ 50,0%
Tháng 840––
Tháng 943––
Tháng 1060–đang tích luỹ
Tháng 1142––
Tháng 1238––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)218237▲ 8,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%50,0%▼ 50,0%
Tháng 292,0%100,0%▲ 8,7%
Tháng 396,8%68,3%▼ 29,5%
Tháng 490,0%81,6%▼ 9,4%
Tháng 566,7%65,6%▼ 1,6%
Tháng 689,3%73,9%▼ 17,2%
Tháng 778,1%87,5%▲ 12,0%
Tháng 865,0%––
Tháng 960,5%––
Tháng 1070,0%–đang tích luỹ
Tháng 1182,5%––
Tháng 1268,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,6%75,3%▼ 14,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 732
  • Bị huỷ 0,5% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGB–PHX84 96,4%
  2. MDW–RSW58 73,7%
  3. SJC–LAS54 79,6%
  4. HOU–SJC50 86,0%
  5. DEN–ICT42 64,3%
  6. LAS–SAN36 73,5%
  7. SAN–AUS34 79,4%
  8. SJC–SAN33 93,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 3 3 100,0% 0
tháng 11/2024 26 26 96,2% 0
tháng 12/2024 29 29 86,2% 0
tháng 1/2025 45 44 100,0% 1
tháng 2/2025 25 25 92,0% 0
tháng 3/2025 31 31 96,8% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 27 27 66,7% 0
tháng 6/2025 28 28 89,3% 0
tháng 7/2025 32 32 78,1% 0
tháng 8/2025 40 40 65,0% 0
tháng 9/2025 43 43 60,5% 0
tháng 10/2025 60 60 70,0% 0
tháng 11/2025 42 40 82,5% 2
tháng 12/2025 38 38 68,4% 0
tháng 1/2026 6 6 50,0% 0
tháng 2/2026 3 3 100,0% 0
tháng 3/2026 63 63 68,3% 0
tháng 4/2026 39 38 81,6% 1
tháng 5/2026 32 32 65,6% 0
tháng 6/2026 46 46 73,9% 0
tháng 7/2026 48 48 87,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…