WN2055

WN2055 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Fort Myers – Columbus. Trong 617 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11331▲ 138,5%
Tháng 22528▲ 12,0%
Tháng 32531▲ 24,0%
Tháng 44622▼ 52,2%
Tháng 55323▼ 56,6%
Tháng 64128▼ 31,7%
Tháng 73931▼ 20,5%
Tháng 816––
Tháng 913––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)242194▼ 19,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,6%80,0%▼ 5,5%
Tháng 248,0%75,0%▲ 56,3%
Tháng 366,7%90,3%▲ 35,5%
Tháng 480,4%100,0%▲ 24,3%
Tháng 583,0%100,0%▲ 20,5%
Tháng 641,5%64,3%▲ 55,1%
Tháng 738,5%63,3%▲ 64,7%
Tháng 850,0%––
Tháng 984,6%––
Tháng 1096,7%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1271,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)63,2%81,8%▲ 29,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 614
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RSW–CMH64 78,1%
  2. HOU–OKC58 75,4%
  3. DEN–PDX56 82,1%
  4. PDX–LAS52 32,7%
  5. LAS–FAT50 54,0%
  6. BWI–MEM42 81,0%
  7. MKE–TPA39 100,0%
  8. HOU–MSY34 72,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 94,7% 0
tháng 11/2024 15 15 93,3% 0
tháng 12/2024 27 27 81,5% 0
tháng 1/2025 13 13 84,6% 0
tháng 2/2025 25 25 48,0% 0
tháng 3/2025 25 24 66,7% 1
tháng 4/2025 46 46 80,4% 0
tháng 5/2025 53 53 83,0% 0
tháng 6/2025 41 41 41,5% 0
tháng 7/2025 39 39 38,5% 0
tháng 8/2025 16 16 50,0% 0
tháng 9/2025 13 13 84,6% 0
tháng 10/2025 30 30 96,7% 0
tháng 11/2025 30 30 83,3% 0
tháng 12/2025 31 31 71,0% 0
tháng 1/2026 31 30 80,0% 1
tháng 2/2026 28 28 75,0% 0
tháng 3/2026 31 31 90,3% 0
tháng 4/2026 22 22 100,0% 0
tháng 5/2026 23 23 100,0% 0
tháng 6/2026 28 28 64,3% 0
tháng 7/2026 31 30 63,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…