WN2045

WN2045 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Austin – Nashville. Trong 720 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12826▼ 7,1%
Tháng 23430▼ 11,8%
Tháng 32868▲ 142,9%
Tháng 42937▲ 27,6%
Tháng 53330▼ 9,1%
Tháng 65214▼ 73,1%
Tháng 75415▼ 72,2%
Tháng 836––
Tháng 930––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)258220▼ 14,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,6%76,9%▼ 2,1%
Tháng 282,4%70,0%▼ 15,0%
Tháng 382,1%89,7%▲ 9,2%
Tháng 479,3%70,3%▼ 11,4%
Tháng 568,8%80,0%▲ 16,4%
Tháng 639,2%71,4%▲ 82,1%
Tháng 745,3%60,0%▲ 32,5%
Tháng 886,1%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1097,2%–đang tích luỹ
Tháng 1167,7%––
Tháng 1272,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)67,9%74,0%▲ 9,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)30▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 717
  • Bị huỷ 0,4% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–BNA97 81,4%
  2. CMH–RSW60 70,0%
  3. STL–CLT59 64,4%
  4. CMH–ATL58 91,4%
  5. AUS–SMF50 67,4%
  6. CLT–BWI44 19,1%
  7. PHX–MSY42 71,4%
  8. STL–CMH31 96,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 65,0% 0
tháng 11/2024 30 30 80,0% 0
tháng 12/2024 30 30 90,0% 0
tháng 1/2025 28 28 78,6% 0
tháng 2/2025 34 34 82,4% 0
tháng 3/2025 28 28 82,1% 0
tháng 4/2025 29 29 79,3% 0
tháng 5/2025 33 32 68,8% 1
tháng 6/2025 52 51 39,2% 1
tháng 7/2025 54 53 45,3% 1
tháng 8/2025 36 36 86,1% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 36 36 97,2% 0
tháng 11/2025 31 31 67,7% 0
tháng 12/2025 29 29 72,4% 0
tháng 1/2026 26 26 76,9% 0
tháng 2/2026 30 30 70,0% 0
tháng 3/2026 68 68 89,7% 0
tháng 4/2026 37 37 70,3% 0
tháng 5/2026 30 30 80,0% 0
tháng 6/2026 14 14 71,4% 0
tháng 7/2026 15 15 60,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…