WN2010

WN2010 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Dallas. Trong 680 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13015▼ 50,0%
Tháng 22619▼ 26,9%
Tháng 33022▼ 26,7%
Tháng 43829▼ 23,7%
Tháng 53931▼ 20,5%
Tháng 63218▼ 43,8%
Tháng 73117▼ 45,2%
Tháng 852––
Tháng 956––
Tháng 1052–đang tích luỹ
Tháng 1141––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)226151▼ 33,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%66,7%▼ 20,0%
Tháng 265,4%52,6%▼ 19,5%
Tháng 390,0%63,6%▼ 29,3%
Tháng 455,3%32,1%▼ 41,8%
Tháng 551,3%16,1%▼ 68,5%
Tháng 671,9%55,6%▼ 22,7%
Tháng 758,1%82,4%▲ 41,8%
Tháng 884,6%––
Tháng 976,8%––
Tháng 1094,2%–đang tích luỹ
Tháng 1165,9%––
Tháng 1257,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)67,9%52,7%▼ 22,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,9% 679
  • Bị huỷ 0,1% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–DAL102 68,6%
  2. PHX–CMH60 68,3%
  3. SFO–PHX58 17,5%
  4. DEN–ORF58 46,6%
  5. DEN–MSP57 89,5%
  6. LGB–DEN52 65,4%
  7. KOA–HNL33 100,0%
  8. CLE–MCO30 93,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAS DAL Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay Dallas Love 1.714 14,5 phút 68,6% 102
PHX CMH Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 2.682 11,5 phút 68,3% 60
SFO PHX Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.047 55,5 phút 17,5% 58
DEN ORF Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Norfolk 2.493 33,3 phút 46,6% 58
DEN MSP Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 1.092 3,0 phút 89,5% 57
LGB DEN Sân bay Long Beach – Sân bay quốc tế Denver 1.373 28,7 phút 65,4% 52
KOA HNL Sân bay quốc tế Kona – Sân bay quốc tế Honolulu 263 -4,6 phút 100,0% 33
CLE MCO Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế Orlando 1.444 4,5 phút 93,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 84,6% 0
tháng 11/2024 27 27 70,4% 0
tháng 12/2024 29 29 72,4% 0
tháng 1/2025 30 30 83,3% 0
tháng 2/2025 26 26 65,4% 0
tháng 3/2025 30 30 90,0% 0
tháng 4/2025 38 38 55,3% 0
tháng 5/2025 39 39 51,3% 0
tháng 6/2025 32 32 71,9% 0
tháng 7/2025 31 31 58,1% 0
tháng 8/2025 52 52 84,6% 0
tháng 9/2025 56 56 76,8% 0
tháng 10/2025 52 52 94,2% 0
tháng 11/2025 41 41 65,9% 0
tháng 12/2025 33 33 57,6% 0
tháng 1/2026 15 15 66,7% 0
tháng 2/2026 19 19 52,6% 0
tháng 3/2026 22 22 63,6% 0
tháng 4/2026 29 28 32,1% 1
tháng 5/2026 31 31 16,1% 0
tháng 6/2026 18 18 55,6% 0
tháng 7/2026 17 17 82,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…