WN1992

WN1992 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Omaha – Las Vegas. Trong 749 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11632▲ 100,0%
Tháng 21935▲ 84,2%
Tháng 32932▲ 10,3%
Tháng 44430▼ 31,8%
Tháng 54931▼ 36,7%
Tháng 63830▼ 21,1%
Tháng 74831▼ 35,4%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1073–đang tích luỹ
Tháng 1133––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)243221▼ 9,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%87,5%0,0%
Tháng 289,5%97,1%▲ 8,6%
Tháng 386,2%38,7%▼ 55,1%
Tháng 495,5%66,7%▼ 30,2%
Tháng 589,6%64,5%▼ 28,0%
Tháng 673,7%46,7%▼ 36,7%
Tháng 768,8%48,4%▼ 29,6%
Tháng 893,1%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1075,3%–đang tích luỹ
Tháng 1169,7%––
Tháng 1277,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,4%64,2%▼ 23,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 747
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. OMA–LAS93 87,1%
  2. RDU–BNA58 94,8%
  3. BWI–CMH58 72,4%
  4. DAL–LAS50 95,9%
  5. ONT–OAK47 97,9%
  6. HOU–JAN41 31,7%
  7. DEN–MSP34 88,2%
  8. RSW–MKE33 25,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
OMA LAS Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.765 5,8 phút 87,1% 93
RDU BNA Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Nashville 710 1,0 phút 94,8% 58
BWI CMH Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 541 9,9 phút 72,4% 58
DAL LAS Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.714 -0,5 phút 95,9% 50
ONT OAK Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế Oakland 582 -4,7 phút 97,9% 47
HOU JAN Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Jackson-Evers 578 33,7 phút 31,7% 41
DEN MSP Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 1.092 3,0 phút 88,2% 34
RSW MKE Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế General Mitchell 1.908 46,1 phút 25,0% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 60,0% 0
tháng 11/2024 31 31 90,3% 0
tháng 12/2024 38 38 68,4% 0
tháng 1/2025 16 16 87,5% 0
tháng 2/2025 19 19 89,5% 0
tháng 3/2025 29 29 86,2% 0
tháng 4/2025 44 44 95,5% 0
tháng 5/2025 49 48 89,6% 1
tháng 6/2025 38 38 73,7% 0
tháng 7/2025 48 48 68,8% 0
tháng 8/2025 29 29 93,1% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 73 73 75,3% 0
tháng 11/2025 33 33 69,7% 0
tháng 12/2025 31 31 77,4% 0
tháng 1/2026 32 32 87,5% 0
tháng 2/2026 35 35 97,1% 0
tháng 3/2026 32 31 38,7% 1
tháng 4/2026 30 30 66,7% 0
tháng 5/2026 31 31 64,5% 0
tháng 6/2026 30 30 46,7% 0
tháng 7/2026 31 31 48,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…