WN1971

WN1971 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Raleigh – Baltimore. Trong 612 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1829▲ 262,5%
Tháng 2228▲ 1.300,0%
Tháng 32635▲ 34,6%
Tháng 43839▲ 2,6%
Tháng 54038▼ 5,0%
Tháng 63236▲ 12,5%
Tháng 73034▲ 13,3%
Tháng 827––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1222––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)176239▲ 35,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%92,6%▲ 23,5%
Tháng 2100,0%100,0%0,0%
Tháng 392,3%68,6%▼ 25,7%
Tháng 476,3%89,7%▲ 17,6%
Tháng 561,5%89,5%▲ 45,4%
Tháng 693,8%88,9%▼ 5,2%
Tháng 790,0%91,2%▲ 1,3%
Tháng 848,2%––
Tháng 952,0%––
Tháng 1084,6%–đang tích luỹ
Tháng 1192,9%––
Tháng 1268,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,1%88,6%▲ 5,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 607
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RDU–BWI72 94,4%
  2. ICT–DEN58 98,2%
  3. HOU–DEN58 89,7%
  4. STL–DSM50 63,3%
  5. LGA–STL50 46,9%
  6. BWI–MSY46 87,0%
  7. BUF–LAS42 100,0%
  8. LAS–LGB33 72,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 23 23 100,0% 0
tháng 12/2024 24 24 87,5% 0
tháng 1/2025 8 8 75,0% 0
tháng 2/2025 2 2 100,0% 0
tháng 3/2025 26 26 92,3% 0
tháng 4/2025 38 38 76,3% 0
tháng 5/2025 40 39 61,5% 1
tháng 6/2025 32 32 93,8% 0
tháng 7/2025 30 30 90,0% 0
tháng 8/2025 27 27 48,2% 0
tháng 9/2025 26 25 52,0% 1
tháng 10/2025 27 26 84,6% 1
tháng 11/2025 28 28 92,9% 0
tháng 12/2025 22 22 68,2% 0
tháng 1/2026 29 27 92,6% 2
tháng 2/2026 28 28 100,0% 0
tháng 3/2026 35 35 68,6% 0
tháng 4/2026 39 39 89,7% 0
tháng 5/2026 38 38 89,5% 0
tháng 6/2026 36 36 88,9% 0
tháng 7/2026 34 34 91,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…