WN1955

WN1955 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – Houston. Trong 709 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13027▼ 10,0%
Tháng 22834▲ 21,4%
Tháng 33132▲ 3,2%
Tháng 43946▲ 17,9%
Tháng 54554▲ 20,0%
Tháng 63127▼ 12,9%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 822––
Tháng 921––
Tháng 1034–đang tích luỹ
Tháng 1133––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)235250▲ 6,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,6%96,3%▲ 22,6%
Tháng 275,0%76,5%▲ 2,0%
Tháng 390,3%86,7%▼ 4,0%
Tháng 474,4%33,3%▼ 55,2%
Tháng 562,2%22,2%▼ 64,3%
Tháng 677,4%74,1%▼ 4,3%
Tháng 793,6%72,4%▼ 22,6%
Tháng 881,8%––
Tháng 990,5%––
Tháng 1088,2%–đang tích luỹ
Tháng 1193,9%––
Tháng 1296,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,8%65,9%▼ 16,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 404–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)27▲ 250,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 700
  • Bị huỷ 1,3% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BWI–HOU116 83,3%
  2. LGB–AUS61 88,5%
  3. MDW–GRR58 28,6%
  4. FAT–DEN58 58,6%
  5. HOU–BNA49 77,1%
  6. LGB–RNO42 90,5%
  7. PVD–BWI39 84,6%
  8. FLL–MDW34 87,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 29 29 93,1% 0
tháng 11/2024 26 26 92,3% 0
tháng 12/2024 28 28 92,9% 0
tháng 1/2025 30 28 78,6% 2
tháng 2/2025 28 28 75,0% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 39 39 74,4% 0
tháng 5/2025 45 45 62,2% 0
tháng 6/2025 31 31 77,4% 0
tháng 7/2025 31 31 93,6% 0
tháng 8/2025 22 22 81,8% 0
tháng 9/2025 21 21 90,5% 0
tháng 10/2025 34 34 88,2% 0
tháng 11/2025 33 33 93,9% 0
tháng 12/2025 31 31 96,8% 0
tháng 1/2026 27 27 96,3% 0
tháng 2/2026 34 34 76,5% 0
tháng 3/2026 32 30 86,7% 2
tháng 4/2026 46 42 33,3% 4
tháng 5/2026 54 54 22,2% 0
tháng 6/2026 27 27 74,1% 0
tháng 7/2026 30 29 72,4% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…