WN1926
WN1926 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 37 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Washington. Trong 789 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,2%trên 789 chuyến
- Chậm trung bình10,4 phút
- Tháng 7/202631▲ 10,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này37
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23 | 35 | ▲ 52,2% |
| Tháng 2 | 17 | 25 | ▲ 47,1% |
| Tháng 3 | 33 | 31 | ▼ 6,1% |
| Tháng 4 | 31 | 39 | ▲ 25,8% |
| Tháng 5 | 30 | 45 | ▲ 50,0% |
| Tháng 6 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 28 | 31 | ▲ 10,7% |
| Tháng 8 | 44 | – | – |
| Tháng 9 | 48 | – | – |
| Tháng 10 | 65 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 74 | – | – |
| Tháng 12 | 55 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 188 | 236 | ▲ 25,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,0% | 88,6% | ▲ 4,2% |
| Tháng 2 | 52,9% | 80,0% | ▲ 51,1% |
| Tháng 3 | 74,2% | 46,7% | ▼ 37,1% |
| Tháng 4 | 100,0% | 71,8% | ▼ 28,2% |
| Tháng 5 | 96,7% | 73,3% | ▼ 24,1% |
| Tháng 6 | 100,0% | 63,3% | ▼ 36,7% |
| Tháng 7 | 96,4% | 80,7% | ▼ 16,4% |
| Tháng 8 | 86,4% | – | – |
| Tháng 9 | 87,5% | – | – |
| Tháng 10 | 55,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 72,6% | – | – |
| Tháng 12 | 79,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 86,5% | 72,0% | ▼ 16,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 1 | ▼ 85,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 779
- Bị huỷ 1,3% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 23 | 20 | 85,0% | 3 |
| tháng 2/2025 | 17 | 17 | 52,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 31 | 74,2% | 2 |
| tháng 4/2025 | 31 | 29 | 100,0% | 2 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 44 | 44 | 86,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 48 | 48 | 87,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 65 | 65 | 55,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 74 | 73 | 72,6% | 1 |
| tháng 12/2025 | 55 | 54 | 79,6% | 1 |
| tháng 1/2026 | 35 | 35 | 88,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 46,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 39 | 39 | 71,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 45 | 45 | 73,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |