WN1893

WN1893 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Denver – Indianapolis. Trong 577 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1832▲ 300,0%
Tháng 21629▲ 81,3%
Tháng 31943▲ 126,3%
Tháng 42733▲ 22,2%
Tháng 52830▲ 7,1%
Tháng 63139▲ 25,8%
Tháng 73040▲ 33,3%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1121––
Tháng 1217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)159246▲ 54,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%96,9%▲ 10,7%
Tháng 268,8%86,2%▲ 25,4%
Tháng 357,9%58,1%▲ 0,4%
Tháng 466,7%57,6%▼ 13,6%
Tháng 548,2%50,0%▲ 3,8%
Tháng 680,7%46,2%▼ 42,8%
Tháng 796,7%52,5%▼ 45,7%
Tháng 855,2%––
Tháng 963,3%––
Tháng 1061,3%–đang tích luỹ
Tháng 1176,2%––
Tháng 1294,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,3%63,9%▼ 11,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 575
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SMF–LAS57 91,2%
  2. MCO–FLL57 58,9%
  3. DEN–IND57 52,6%
  4. AUS–MCO51 90,2%
  5. RNO–LAS49 62,5%
  6. GRR–DEN42 38,1%
  7. AUS–DEN40 87,5%
  8. MDW–GRR34 64,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 22 22 90,9% 0
tháng 11/2024 9 9 66,7% 0
tháng 12/2024 12 12 75,0% 0
tháng 1/2025 8 8 87,5% 0
tháng 2/2025 16 16 68,8% 0
tháng 3/2025 19 19 57,9% 0
tháng 4/2025 27 27 66,7% 0
tháng 5/2025 28 27 48,2% 1
tháng 6/2025 31 31 80,7% 0
tháng 7/2025 30 30 96,7% 0
tháng 8/2025 30 29 55,2% 1
tháng 9/2025 30 30 63,3% 0
tháng 10/2025 31 31 61,3% 0
tháng 11/2025 21 21 76,2% 0
tháng 12/2025 17 17 94,1% 0
tháng 1/2026 32 32 96,9% 0
tháng 2/2026 29 29 86,2% 0
tháng 3/2026 43 43 58,1% 0
tháng 4/2026 33 33 57,6% 0
tháng 5/2026 30 30 50,0% 0
tháng 6/2026 39 39 46,2% 0
tháng 7/2026 40 40 52,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…