WN1881
WN1881 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Honolulu. Trong 672 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,8%trên 672 chuyến
- Chậm trung bình17,2 phút
- Tháng 7/202617▼ 60,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này33
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32 | 26 | ▼ 18,8% |
| Tháng 2 | 30 | 24 | ▼ 20,0% |
| Tháng 3 | 59 | 31 | ▼ 47,5% |
| Tháng 4 | 43 | 29 | ▼ 32,6% |
| Tháng 5 | 42 | 31 | ▼ 26,2% |
| Tháng 6 | 43 | 18 | ▼ 58,1% |
| Tháng 7 | 43 | 17 | ▼ 60,5% |
| Tháng 8 | 46 | – | – |
| Tháng 9 | 47 | – | – |
| Tháng 10 | 14 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 292 | 176 | ▼ 39,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,1% | 84,6% | ▼ 2,8% |
| Tháng 2 | 83,3% | 83,3% | 0,0% |
| Tháng 3 | 64,4% | 48,4% | ▼ 24,9% |
| Tháng 4 | 74,4% | 79,3% | ▲ 6,6% |
| Tháng 5 | 83,3% | 77,4% | ▼ 7,1% |
| Tháng 6 | 41,9% | 66,7% | ▲ 59,3% |
| Tháng 7 | 41,9% | 52,9% | ▲ 26,5% |
| Tháng 8 | 73,9% | – | – |
| Tháng 9 | 87,2% | – | – |
| Tháng 10 | 85,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 48,0% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 68,0% | 70,4% | ▲ 3,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 670
- Bị huỷ 0,3% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 32 | 31 | 87,1% | 1 |
| tháng 2/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 59 | 59 | 64,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 43 | 43 | 74,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 42 | 42 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 43 | 43 | 41,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 43 | 43 | 41,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 46 | 46 | 73,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 47 | 47 | 87,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 26 | 25 | 48,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 48,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 18 | 18 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 17 | 17 | 52,9% | 0 |