WN186
WN186 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 42 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Baltimore. Trong 749 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,1%trên 749 chuyến
- Chậm trung bình12,4 phút
- Tháng 7/202664▲ 48,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này42
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 13 | ▼ 58,1% |
| Tháng 2 | 20 | 19 | ▼ 5,0% |
| Tháng 3 | 30 | 44 | ▲ 46,7% |
| Tháng 4 | 18 | 23 | ▲ 27,8% |
| Tháng 5 | 11 | 19 | ▲ 72,7% |
| Tháng 6 | 41 | 60 | ▲ 46,3% |
| Tháng 7 | 43 | 64 | ▲ 48,8% |
| Tháng 8 | 61 | – | – |
| Tháng 9 | 64 | – | – |
| Tháng 10 | 35 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 43 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 194 | 242 | ▲ 24,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,9% | 91,7% | ▲ 9,3% |
| Tháng 2 | 90,0% | 50,0% | ▼ 44,4% |
| Tháng 3 | 96,7% | 69,1% | ▼ 28,6% |
| Tháng 4 | 77,8% | 78,3% | ▲ 0,6% |
| Tháng 5 | 72,7% | 57,9% | ▼ 20,4% |
| Tháng 6 | 56,1% | 66,7% | ▲ 18,8% |
| Tháng 7 | 55,8% | 71,4% | ▲ 28,0% |
| Tháng 8 | 85,3% | – | – |
| Tháng 9 | 76,2% | – | – |
| Tháng 10 | 77,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,4% | – | – |
| Tháng 12 | 60,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,1% | 69,3% | ▼ 9,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 5 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 743
- Bị huỷ 0,8% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL BWI Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 928 | 8,8 phút | 72,9% | 59 |
| LAS BNA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Nashville | 2.549 | 28,6 phút | 51,7% | 58 |
| BWI GSP Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg | 685 | 5,6 phút | 84,4% | 45 |
| PHX DEN Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Denver | 968 | 5,2 phút | 88,1% | 42 |
| BWI SJC Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế San Jose | 3.915 | 20,2 phút | 56,1% | 42 |
| SLC PHX Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 818 | 0,0 phút | 91,2% | 34 |
| OAK PHX Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.039 | 10,3 phút | 73,5% | 34 |
| STL RDU Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 1.072 | 0,9 phút | 93,9% | 33 |
| ALB MCO Sân bay quốc tế Albany – Sân bay quốc tế Orlando | 1.729 | 20,8 phút | 67,9% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 32 | 32 | 84,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 41 | 41 | 56,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 43 | 43 | 55,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 61 | 61 | 85,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 64 | 63 | 76,2% | 1 |
| tháng 10/2025 | 35 | 35 | 77,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 43 | 43 | 88,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 28 | 28 | 60,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 13 | 12 | 91,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 19 | 18 | 50,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 44 | 42 | 69,1% | 2 |
| tháng 4/2026 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 19 | 19 | 57,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 64 | 63 | 71,4% | 1 |