WN1850

WN1850 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – San Diego. Trong 686 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15427▼ 50,0%
Tháng 24424▼ 45,5%
Tháng 32831▲ 10,7%
Tháng 44330▼ 30,2%
Tháng 55331▼ 41,5%
Tháng 64241▼ 2,4%
Tháng 74542▼ 6,7%
Tháng 85––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)309226▼ 26,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,6%76,9%▼ 3,4%
Tháng 293,2%62,5%▼ 32,9%
Tháng 375,0%74,2%▼ 1,1%
Tháng 467,4%63,3%▼ 6,1%
Tháng 579,3%51,6%▼ 34,9%
Tháng 678,6%41,5%▼ 47,2%
Tháng 751,1%48,8%▼ 4,6%
Tháng 840,0%––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1175,9%––
Tháng 1256,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,9%59,8%▼ 20,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 683
  • Bị huỷ 0,4% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–SAN66 86,4%
  2. DEN–IND64 65,1%
  3. LAS–OKC52 57,7%
  4. AUS–PHX50 69,4%
  5. FLL–BNA42 56,1%
  6. DEN–DAL42 45,2%
  7. HOU–MSY42 76,2%
  8. LAX–LAS41 63,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX SAN Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế San Diego 489 5,2 phút 86,4% 66
DEN IND Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Indianapolis 1.568 24,1 phút 65,1% 64
LAS OKC Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay OKC Will Rogers World 1.584 35,8 phút 57,7% 52
AUS PHX Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.401 10,1 phút 69,4% 50
FLL BNA Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Nashville 1.278 21,8 phút 56,1% 42
DEN DAL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Dallas Love 1.048 33,6 phút 45,2% 42
HOU MSY Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 485 19,4 phút 76,2% 42
LAX LAS Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Harry Reid 380 24,6 phút 63,4% 41
DAL BNA Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Nashville 1.000 7,6 phút 75,8% 33
OKC HOU Sân bay OKC Will Rogers World – Sân bay William P. Hobby 675 12,3 phút 80,7% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 24 24 87,5% 0
tháng 11/2024 24 24 79,2% 0
tháng 12/2024 38 38 65,8% 0
tháng 1/2025 54 54 79,6% 0
tháng 2/2025 44 44 93,2% 0
tháng 3/2025 28 28 75,0% 0
tháng 4/2025 43 43 67,4% 0
tháng 5/2025 53 53 79,3% 0
tháng 6/2025 42 42 78,6% 0
tháng 7/2025 45 45 51,1% 0
tháng 8/2025 5 5 40,0% 0
tháng 11/2025 29 29 75,9% 0
tháng 12/2025 31 30 56,7% 1
tháng 1/2026 27 26 76,9% 1
tháng 2/2026 24 24 62,5% 0
tháng 3/2026 31 31 74,2% 0
tháng 4/2026 30 30 63,3% 0
tháng 5/2026 31 31 51,6% 0
tháng 6/2026 41 41 41,5% 0
tháng 7/2026 42 41 48,8% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…