WN1843

WN1843 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Milwaukee – Dallas. Trong 779 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12833▲ 17,9%
Tháng 23135▲ 12,9%
Tháng 33520▼ 42,9%
Tháng 43127▼ 12,9%
Tháng 531310,0%
Tháng 63841▲ 7,9%
Tháng 74043▲ 7,5%
Tháng 854––
Tháng 956––
Tháng 1043–đang tích luỹ
Tháng 1138––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)234230▼ 1,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,6%84,4%▼ 0,3%
Tháng 293,3%91,4%▼ 2,0%
Tháng 371,4%68,4%▼ 4,2%
Tháng 483,9%96,3%▲ 14,8%
Tháng 567,7%90,3%▲ 33,3%
Tháng 664,9%34,2%▼ 47,3%
Tháng 777,5%20,9%▼ 73,0%
Tháng 863,0%––
Tháng 987,5%––
Tháng 1086,1%–đang tích luỹ
Tháng 1194,7%––
Tháng 1277,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,6%69,4%▼ 10,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)42▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 772
  • Bị huỷ 0,9% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MKE–DAL73 90,1%
  2. CHS–BWI59 82,8%
  3. SAN–ABQ58 94,8%
  4. RSW–MKE58 75,9%
  5. DEN–OAK57 24,6%
  6. MDW–MCI55 90,7%
  7. PVD–BWI51 80,0%
  8. SAN–DEN42 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 29 29 86,2% 0
tháng 12/2024 30 30 80,0% 0
tháng 1/2025 28 26 84,6% 2
tháng 2/2025 31 30 93,3% 1
tháng 3/2025 35 35 71,4% 0
tháng 4/2025 31 31 83,9% 0
tháng 5/2025 31 31 67,7% 0
tháng 6/2025 38 37 64,9% 1
tháng 7/2025 40 40 77,5% 0
tháng 8/2025 54 54 63,0% 0
tháng 9/2025 56 56 87,5% 0
tháng 10/2025 43 43 86,1% 0
tháng 11/2025 38 38 94,7% 0
tháng 12/2025 45 44 77,3% 1
tháng 1/2026 33 32 84,4% 1
tháng 2/2026 35 35 91,4% 0
tháng 3/2026 20 19 68,4% 1
tháng 4/2026 27 27 96,3% 0
tháng 5/2026 31 31 90,3% 0
tháng 6/2026 41 41 34,2% 0
tháng 7/2026 43 43 20,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…