WN1838

WN1838 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Washington. Trong 738 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14733▼ 29,8%
Tháng 23332▼ 3,0%
Tháng 33817▼ 55,3%
Tháng 43236▲ 12,5%
Tháng 53046▲ 53,3%
Tháng 630300,0%
Tháng 73230▼ 6,3%
Tháng 838––
Tháng 939––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1133––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)242224▼ 7,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,4%87,1%▲ 3,2%
Tháng 278,8%81,3%▲ 3,1%
Tháng 368,4%52,9%▼ 22,6%
Tháng 478,1%83,3%▲ 6,7%
Tháng 583,3%63,0%▼ 24,3%
Tháng 680,0%50,0%▼ 37,5%
Tháng 767,7%80,0%▲ 18,1%
Tháng 886,8%––
Tháng 989,7%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1163,3%––
Tháng 1262,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,3%71,1%▼ 8,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 728
  • Bị huỷ 1,4% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MDW–DCA75 72,6%
  2. BWI–ORD61 75,0%
  3. HOU–AUS55 83,0%
  4. MCO–PIT50 72,0%
  5. BWI–MKE50 84,0%
  6. EUG–SAN49 71,4%
  7. STL–DAL43 76,2%
  8. PVD–MCO37 83,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 43 43 81,4% 0
tháng 12/2024 35 34 85,3% 1
tháng 1/2025 47 45 84,4% 2
tháng 2/2025 33 33 78,8% 0
tháng 3/2025 38 38 68,4% 0
tháng 4/2025 32 32 78,1% 0
tháng 5/2025 30 30 83,3% 0
tháng 6/2025 30 30 80,0% 0
tháng 7/2025 32 31 67,7% 1
tháng 8/2025 38 38 86,8% 0
tháng 9/2025 39 39 89,7% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 33 30 63,3% 3
tháng 12/2025 33 32 62,5% 1
tháng 1/2026 33 31 87,1% 2
tháng 2/2026 32 32 81,3% 0
tháng 3/2026 17 17 52,9% 0
tháng 4/2026 36 36 83,3% 0
tháng 5/2026 46 46 63,0% 0
tháng 6/2026 30 30 50,0% 0
tháng 7/2026 30 30 80,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…