WN1809
WN1809 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 38 đường bay, nhiều nhất là Santa Ana – Phoenix. Trong 731 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,6%trên 731 chuyến
- Chậm trung bình6,8 phút
- Tháng 7/202631▼ 11,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này38
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 41 | 30 | ▼ 26,8% |
| Tháng 2 | 43 | 28 | ▼ 34,9% |
| Tháng 3 | 48 | 12 | ▼ 75,0% |
| Tháng 4 | 34 | 16 | ▼ 52,9% |
| Tháng 5 | 31 | 17 | ▼ 45,2% |
| Tháng 6 | 34 | 29 | ▼ 14,7% |
| Tháng 7 | 35 | 31 | ▼ 11,4% |
| Tháng 8 | 24 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 38 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 19 | – | – |
| Tháng 12 | 15 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 266 | 163 | ▼ 38,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 97,5% | 96,7% | ▼ 0,9% |
| Tháng 2 | 93,0% | 100,0% | ▲ 7,5% |
| Tháng 3 | 58,7% | 75,0% | ▲ 27,8% |
| Tháng 4 | 79,4% | 87,5% | ▲ 10,2% |
| Tháng 5 | 93,6% | 70,6% | ▼ 24,5% |
| Tháng 6 | 85,3% | 69,0% | ▼ 19,1% |
| Tháng 7 | 91,4% | 77,4% | ▼ 15,3% |
| Tháng 8 | 70,8% | – | – |
| Tháng 9 | 81,0% | – | – |
| Tháng 10 | 89,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,7% | – | – |
| Tháng 12 | 80,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 85,6% | 82,3% | ▼ 3,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 728
- Bị huỷ 0,4% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SNA PHX Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 544 | 1,2 phút | 96,7% | 91 |
| HNL SAN Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế San Diego | 4.201 | -3,1 phút | 100,0% | 58 |
| CMH HOU Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay William P. Hobby | 1.610 | 0,3 phút | 93,1% | 58 |
| TPA LAS Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Harry Reid | 3.188 | 13,6 phút | 71,9% | 57 |
| FLL MCI Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Kansas City | 2.000 | 9,6 phút | 86,5% | 52 |
| MTJ DEN Sân bay vùng Montrose – Sân bay quốc tế Denver | 316 | 14,2 phút | 75,0% | 40 |
| SJC SAN Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế San Diego | 671 | 10,1 phút | 77,8% | 36 |
| SRQ BWI Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.419 | 6,3 phút | 78,8% | 33 |
| RDU BWI Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 411 | 6,3 phút | 90,3% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 84 | 84 | 90,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 76 | 76 | 85,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 41 | 40 | 97,5% | 1 |
| tháng 2/2025 | 43 | 43 | 93,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 48 | 46 | 58,7% | 2 |
| tháng 4/2025 | 34 | 34 | 79,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 34 | 34 | 85,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 35 | 35 | 91,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 38 | 38 | 89,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 19 | 19 | 73,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |