WN1758
WN1758 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Indianapolis – Orlando. Trong 772 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,1%trên 772 chuyến
- Chậm trung bình15,1 phút
- Tháng 7/202626▼ 23,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này28
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 4 | 29 | 62 | ▲ 113,8% |
| Tháng 5 | 29 | 75 | ▲ 158,6% |
| Tháng 6 | 34 | 27 | ▼ 20,6% |
| Tháng 7 | 34 | 26 | ▼ 23,5% |
| Tháng 8 | 73 | – | – |
| Tháng 9 | 78 | – | – |
| Tháng 10 | 18 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 21 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 211 | 279 | ▲ 32,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,3% | 90,0% | ▼ 3,6% |
| Tháng 2 | 88,9% | 89,3% | ▲ 0,4% |
| Tháng 3 | 66,7% | 67,7% | ▲ 1,6% |
| Tháng 4 | 79,3% | 74,2% | ▼ 6,5% |
| Tháng 5 | 60,7% | 60,8% | ▲ 0,2% |
| Tháng 6 | 73,5% | 63,0% | ▼ 14,4% |
| Tháng 7 | 57,6% | 26,9% | ▼ 53,2% |
| Tháng 8 | 60,3% | – | – |
| Tháng 9 | 71,4% | – | – |
| Tháng 10 | 83,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,0% | – | – |
| Tháng 12 | 58,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,3% | 67,4% | ▼ 9,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 767
- Bị huỷ 0,6% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IND MCO Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Orlando | 1.336 | 5,8 phút | 91,5% | 118 |
| TPA FLL Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 317 | 29,0 phút | 61,0% | 60 |
| GEG DEN Sân bay quốc tế Spokane – Sân bay quốc tế Denver | 1.343 | 9,8 phút | 91,4% | 58 |
| COS PHX Sân bay Colorado Springs – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 887 | 16,7 phút | 70,7% | 58 |
| HOU LAS Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.985 | 12,5 phút | 74,6% | 56 |
| LAS DEN Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Denver | 1.009 | 18,2 phút | 59,0% | 40 |
| BNA TPA Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Tampa | 987 | 28,5 phút | 64,9% | 37 |
| ATL SAT Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế San Antonio | 1.405 | 13,4 phút | 69,7% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 88,9% | 1 |
| tháng 3/2025 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 29 | 28 | 60,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 34 | 34 | 73,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 34 | 33 | 57,6% | 1 |
| tháng 8/2025 | 73 | 73 | 60,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 78 | 77 | 71,4% | 1 |
| tháng 10/2025 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 17 | 17 | 58,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 62 | 62 | 74,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 75 | 74 | 60,8% | 1 |
| tháng 6/2026 | 27 | 27 | 63,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 26 | 26 | 26,9% | 0 |