WN1707
WN1707 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Oklahoma City – St Louis. Trong 798 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,0%trên 798 chuyến
- Chậm trung bình14,0 phút
- Tháng 7/202625▼ 3,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này35
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 33 | ▲ 6,5% |
| Tháng 2 | 28 | 53 | ▲ 89,3% |
| Tháng 3 | 43 | 38 | ▼ 11,6% |
| Tháng 4 | 33 | 48 | ▲ 45,5% |
| Tháng 5 | 31 | 52 | ▲ 67,7% |
| Tháng 6 | 26 | 24 | ▼ 7,7% |
| Tháng 7 | 26 | 25 | ▼ 3,8% |
| Tháng 8 | 59 | – | – |
| Tháng 9 | 65 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 39 | – | – |
| Tháng 12 | 43 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 218 | 273 | ▲ 25,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 83,9% | ▼ 16,1% |
| Tháng 2 | 100,0% | 83,0% | ▼ 17,0% |
| Tháng 3 | 76,2% | 65,8% | ▼ 13,7% |
| Tháng 4 | 63,6% | 75,0% | ▲ 17,9% |
| Tháng 5 | 51,6% | 53,9% | ▲ 4,3% |
| Tháng 6 | 84,6% | 37,5% | ▼ 55,7% |
| Tháng 7 | 96,0% | 48,0% | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 81,4% | – | – |
| Tháng 9 | 75,4% | – | – |
| Tháng 10 | 74,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,9% | – | – |
| Tháng 12 | 76,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,7% | 63,9% | ▼ 21,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 2 | ▼ 60,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 791
- Bị huỷ 0,9% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 11 | 11 | 54,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 100,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 100,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 43 | 42 | 76,2% | 1 |
| tháng 4/2025 | 33 | 33 | 63,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 26 | 25 | 96,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 59 | 59 | 81,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 65 | 65 | 75,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 39 | 39 | 76,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 43 | 43 | 76,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 33 | 31 | 83,9% | 2 |
| tháng 2/2026 | 53 | 53 | 83,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 38 | 38 | 65,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 48 | 48 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 52 | 52 | 53,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 24 | 24 | 37,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 25 | 25 | 48,0% | 0 |