WN1699

WN1699 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Columbus. Trong 634 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13914▼ 64,1%
Tháng 24019▼ 52,5%
Tháng 34214▼ 66,7%
Tháng 43026▼ 13,3%
Tháng 52731▲ 14,8%
Tháng 62938▲ 31,0%
Tháng 73138▲ 22,6%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 1142––
Tháng 1236––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)238180▼ 24,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%85,7%▲ 28,6%
Tháng 278,4%94,7%▲ 20,9%
Tháng 390,5%57,1%▼ 36,8%
Tháng 490,0%92,3%▲ 2,6%
Tháng 592,6%83,9%▼ 9,4%
Tháng 693,1%68,4%▼ 26,5%
Tháng 796,6%89,5%▼ 7,3%
Tháng 858,1%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1045,5%–đang tích luỹ
Tháng 1188,1%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,8%81,7%▼ 5,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 230▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)50▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 629
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–CMH82 72,0%
  2. MCO–BWI61 94,9%
  3. SJC–DAL58 87,9%
  4. MDW–MCI58 81,0%
  5. DEN–SAN58 81,0%
  6. SLC–MDW50 90,0%
  7. DAL–MCO50 64,0%
  8. GSP–BWI33 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 6 6 100,0% 0
tháng 11/2024 26 26 73,1% 0
tháng 12/2024 23 23 65,2% 0
tháng 1/2025 39 39 66,7% 0
tháng 2/2025 40 37 78,4% 3
tháng 3/2025 42 42 90,5% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 27 27 92,6% 0
tháng 6/2025 29 29 93,1% 0
tháng 7/2025 31 29 96,6% 2
tháng 8/2025 31 31 58,1% 0
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 22 22 45,5% 0
tháng 11/2025 42 42 88,1% 0
tháng 12/2025 36 36 66,7% 0
tháng 1/2026 14 14 85,7% 0
tháng 2/2026 19 19 94,7% 0
tháng 3/2026 14 14 57,1% 0
tháng 4/2026 26 26 92,3% 0
tháng 5/2026 31 31 83,9% 0
tháng 6/2026 38 38 68,4% 0
tháng 7/2026 38 38 89,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…