WN1645

WN1645 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Knoxville – Denver. Trong 679 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13024▼ 20,0%
Tháng 22619▼ 26,9%
Tháng 33526▼ 25,7%
Tháng 43119▼ 38,7%
Tháng 53017▼ 43,3%
Tháng 61856▲ 211,1%
Tháng 71962▲ 226,3%
Tháng 827––
Tháng 930––
Tháng 1050–đang tích luỹ
Tháng 1143––
Tháng 1236––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)189223▲ 18,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,6%91,7%▲ 16,7%
Tháng 273,1%52,6%▼ 28,0%
Tháng 371,4%76,9%▲ 7,7%
Tháng 471,0%100,0%▲ 40,9%
Tháng 566,7%100,0%▲ 50,0%
Tháng 694,1%44,6%▼ 52,6%
Tháng 794,7%58,1%▼ 38,7%
Tháng 885,2%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1082,0%–đang tích luỹ
Tháng 1188,4%––
Tháng 1280,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,5%74,8%▼ 4,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)30▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 675
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. TYS–DEN57 43,9%
  2. MDW–MIA57 71,9%
  3. LAS–HOU51 76,0%
  4. SAT–DEN49 89,8%
  5. HRL–AUS46 87,0%
  6. DEN–SMF39 66,7%
  7. SDF–MCO34 93,9%
  8. DAL–TPA33 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
TYS DEN Sân bay McGhee Tyson – Sân bay quốc tế Denver 1.866 35,5 phút 43,9% 57
MDW MIA Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Miami 1.905 28,1 phút 71,9% 57
LAS HOU Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay William P. Hobby 1.985 8,6 phút 76,0% 51
SAT DEN Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Denver 1.280 1,4 phút 89,8% 49
HRL AUS Sân bay quốc tế Valley – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 441 7,0 phút 87,0% 46
DEN SMF Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Sacramento 1.460 15,5 phút 66,7% 39
SDF MCO Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế Orlando 1.158 0,3 phút 93,9% 34
DAL TPA Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Tampa 1.474 -1,2 phút 100,0% 33
MCO TYS Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay McGhee Tyson 859 31,1 phút 71,9% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 26 26 84,6% 0
tháng 11/2024 25 25 80,0% 0
tháng 12/2024 30 29 75,9% 1
tháng 1/2025 30 28 78,6% 2
tháng 2/2025 26 26 73,1% 0
tháng 3/2025 35 35 71,4% 0
tháng 4/2025 31 31 71,0% 0
tháng 5/2025 30 30 66,7% 0
tháng 6/2025 18 17 94,1% 1
tháng 7/2025 19 19 94,7% 0
tháng 8/2025 27 27 85,2% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 50 50 82,0% 0
tháng 11/2025 43 43 88,4% 0
tháng 12/2025 36 36 80,6% 0
tháng 1/2026 24 24 91,7% 0
tháng 2/2026 19 19 52,6% 0
tháng 3/2026 26 26 76,9% 0
tháng 4/2026 19 19 100,0% 0
tháng 5/2026 17 17 100,0% 0
tháng 6/2026 56 56 44,6% 0
tháng 7/2026 62 62 58,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…