WN1598
WN1598 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là Austin – Denver. Trong 707 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,6%trên 707 chuyến
- Chậm trung bình10,6 phút
- Tháng 7/202630▼ 31,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này34
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 26 | ▼ 16,1% |
| Tháng 2 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 3 | 28 | 50 | ▲ 78,6% |
| Tháng 4 | 38 | 31 | ▼ 18,4% |
| Tháng 5 | 40 | 27 | ▼ 32,5% |
| Tháng 6 | 45 | 29 | ▼ 35,6% |
| Tháng 7 | 44 | 30 | ▼ 31,8% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 40 | – | – |
| Tháng 12 | 25 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 256 | 220 | ▼ 14,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,0% | 88,5% | ▲ 26,4% |
| Tháng 2 | 66,7% | 85,2% | ▲ 27,8% |
| Tháng 3 | 100,0% | 61,7% | ▼ 38,3% |
| Tháng 4 | 84,2% | 51,6% | ▼ 38,7% |
| Tháng 5 | 52,5% | 33,3% | ▼ 36,5% |
| Tháng 6 | 88,9% | 96,6% | ▲ 8,6% |
| Tháng 7 | 86,1% | 96,6% | ▲ 12,2% |
| Tháng 8 | 79,3% | – | – |
| Tháng 9 | 84,6% | – | – |
| Tháng 10 | 87,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 67,5% | – | – |
| Tháng 12 | 76,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,3% | 73,3% | ▼ 6,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 701
- Bị huỷ 0,8% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 38 | 38 | 84,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 40 | 40 | 52,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 45 | 45 | 88,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 44 | 43 | 86,1% | 1 |
| tháng 8/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 40 | 40 | 67,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 50 | 47 | 61,7% | 3 |
| tháng 4/2026 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 27 | 27 | 33,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 29 | 96,6% | 1 |