WN1567
WN1567 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Denver. Trong 759 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ66,8%trên 759 chuyến
- Chậm trung bình16,8 phút
- Tháng 7/202629▲ 26,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này35
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 35 | ▲ 29,6% |
| Tháng 2 | 44 | 42 | ▼ 4,5% |
| Tháng 3 | 46 | 35 | ▼ 23,9% |
| Tháng 4 | 41 | 50 | ▲ 22,0% |
| Tháng 5 | 38 | 52 | ▲ 36,8% |
| Tháng 6 | 24 | 29 | ▲ 20,8% |
| Tháng 7 | 23 | 29 | ▲ 26,1% |
| Tháng 8 | 33 | – | – |
| Tháng 9 | 34 | – | – |
| Tháng 10 | 22 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 243 | 272 | ▲ 11,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,9% | 85,7% | ▲ 11,4% |
| Tháng 2 | 81,8% | 83,3% | ▲ 1,8% |
| Tháng 3 | 65,2% | 82,4% | ▲ 26,3% |
| Tháng 4 | 53,7% | 92,0% | ▲ 71,4% |
| Tháng 5 | 39,5% | 78,9% | ▲ 99,8% |
| Tháng 6 | 83,3% | 50,0% | ▼ 40,0% |
| Tháng 7 | 90,9% | 31,0% | ▼ 65,9% |
| Tháng 8 | 63,6% | – | – |
| Tháng 9 | 55,9% | – | – |
| Tháng 10 | 71,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 40,0% | – | – |
| Tháng 12 | 39,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 70,2% | 71,9% | ▲ 2,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 7 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 2 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 747
- Bị huỷ 1,6% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 24 | 24 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 26 | 76,9% | 1 |
| tháng 2/2025 | 44 | 44 | 81,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 46 | 46 | 65,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 41 | 41 | 53,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 38 | 38 | 39,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 23 | 22 | 90,9% | 1 |
| tháng 8/2025 | 33 | 33 | 63,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 34 | 34 | 55,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 22 | 21 | 71,4% | 1 |
| tháng 11/2025 | 57 | 50 | 40,0% | 7 |
| tháng 12/2025 | 46 | 46 | 39,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 35 | 35 | 85,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 42 | 42 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 35 | 34 | 82,4% | 1 |
| tháng 4/2026 | 50 | 50 | 92,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 52 | 52 | 78,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 29 | 28 | 50,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 29 | 29 | 31,0% | 0 |