WN1565
WN1565 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 38 đường bay, nhiều nhất là Little Rock – St Louis. Trong 823 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,5%trên 823 chuyến
- Chậm trung bình11,6 phút
- Tháng 7/202629▼ 6,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này38
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60 | 26 | ▼ 56,7% |
| Tháng 2 | 52 | 27 | ▼ 48,1% |
| Tháng 3 | 35 | 4 | ▼ 88,6% |
| Tháng 4 | 57 | 21 | ▼ 63,2% |
| Tháng 5 | 74 | 28 | ▼ 62,2% |
| Tháng 6 | 33 | 31 | ▼ 6,1% |
| Tháng 7 | 31 | 29 | ▼ 6,5% |
| Tháng 8 | 38 | – | – |
| Tháng 9 | 39 | – | – |
| Tháng 10 | 32 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 342 | 166 | ▼ 51,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,7% | 80,0% | ▼ 2,0% |
| Tháng 2 | 84,6% | 74,1% | ▼ 12,5% |
| Tháng 3 | 82,9% | 75,0% | ▼ 9,5% |
| Tháng 4 | 85,7% | 81,0% | ▼ 5,6% |
| Tháng 5 | 86,3% | 71,4% | ▼ 17,2% |
| Tháng 6 | 66,7% | 38,7% | ▼ 41,9% |
| Tháng 7 | 51,6% | 35,7% | ▼ 30,8% |
| Tháng 8 | 71,1% | – | – |
| Tháng 9 | 76,9% | – | – |
| Tháng 10 | 78,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,2% | – | – |
| Tháng 12 | 81,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,1% | 65,1% | ▼ 15,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 2 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 816
- Bị huỷ 0,9% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 72 | 72 | 87,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 69 | 69 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 60 | 60 | 81,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 52 | 52 | 84,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 35 | 35 | 82,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 57 | 56 | 85,7% | 1 |
| tháng 5/2025 | 74 | 73 | 86,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 33 | 33 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 38 | 38 | 71,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 39 | 39 | 76,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 32 | 32 | 78,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 24 | 79,2% | 3 |
| tháng 12/2025 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 25 | 80,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 31 | 31 | 38,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 29 | 28 | 35,7% | 1 |