WN156

WN156 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 37 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Las Vegas. Trong 733 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14131▼ 24,4%
Tháng 23128▼ 9,7%
Tháng 34338▼ 11,6%
Tháng 44331▼ 27,9%
Tháng 54531▼ 31,1%
Tháng 63130▼ 3,2%
Tháng 731310,0%
Tháng 832––
Tháng 930––
Tháng 1043–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)265220▼ 17,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,0%66,7%▼ 21,6%
Tháng 280,7%78,6%▼ 2,6%
Tháng 393,0%76,3%▼ 18,0%
Tháng 490,7%100,0%▲ 10,3%
Tháng 597,8%93,6%▼ 4,3%
Tháng 683,9%58,6%▼ 30,1%
Tháng 780,7%50,0%▼ 38,0%
Tháng 871,9%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1058,1%–đang tích luỹ
Tháng 1174,1%––
Tháng 1274,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,4%74,8%▼ 14,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 705–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17▲ 600,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 722
  • Bị huỷ 1,5% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAL–LAS92 81,3%
  2. LGB–OAK61 80,3%
  3. BNA–MCI58 96,6%
  4. BWI–SDF57 52,9%
  5. BNA–ECP47 73,9%
  6. ONT–LAS45 64,3%
  7. TUS–MDW42 97,6%
  8. ABQ–DEN42 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DAL LAS Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.714 16,6 phút 81,3% 92
LGB OAK Sân bay Long Beach – Sân bay quốc tế Oakland 569 7,3 phút 80,3% 61
BNA MCI Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Kansas City 790 -0,4 phút 96,6% 58
BWI SDF Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Louisville 795 37,2 phút 52,9% 57
BNA ECP Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Northwest Florida Beaches 647 11,7 phút 73,9% 47
ONT LAS Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế Harry Reid 317 21,8 phút 64,3% 45
TUS MDW Sân bay quốc tế Tucson – Sân bay quốc tế Chicago Midway 2.314 5,1 phút 97,6% 42
ABQ DEN Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay quốc tế Denver 563 19,8 phút 66,7% 42
CMH RSW Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 1.501 2,5 phút 93,9% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 70,0% 0
tháng 11/2024 30 30 76,7% 0
tháng 12/2024 32 32 84,4% 0
tháng 1/2025 41 40 85,0% 1
tháng 2/2025 31 31 80,7% 0
tháng 3/2025 43 43 93,0% 0
tháng 4/2025 43 43 90,7% 0
tháng 5/2025 45 45 97,8% 0
tháng 6/2025 31 31 83,9% 0
tháng 7/2025 31 31 80,7% 0
tháng 8/2025 32 32 71,9% 0
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 43 43 58,1% 0
tháng 11/2025 30 27 74,1% 3
tháng 12/2025 31 31 74,2% 0
tháng 1/2026 31 30 66,7% 1
tháng 2/2026 28 28 78,6% 0
tháng 3/2026 38 38 76,3% 0
tháng 4/2026 31 31 100,0% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 30 29 58,6% 1
tháng 7/2026 31 26 50,0% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…