WN1549
WN1549 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Pittsburgh – Orlando. Trong 616 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,8%trên 616 chuyến
- Chậm trung bình11,4 phút
- Tháng 7/20269▼ 70,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này32
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11 | 31 | ▲ 181,8% |
| Tháng 2 | 15 | 28 | ▲ 86,7% |
| Tháng 3 | 32 | 31 | ▼ 3,1% |
| Tháng 4 | 17 | 30 | ▲ 76,5% |
| Tháng 5 | 14 | 33 | ▲ 135,7% |
| Tháng 6 | 27 | 11 | ▼ 59,3% |
| Tháng 7 | 30 | 9 | ▼ 70,0% |
| Tháng 8 | 53 | – | – |
| Tháng 9 | 56 | – | – |
| Tháng 10 | 43 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 31 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 146 | 173 | ▲ 18,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72,7% | 77,8% | ▲ 6,9% |
| Tháng 2 | 66,7% | 82,1% | ▲ 23,2% |
| Tháng 3 | 54,8% | 83,3% | ▲ 52,0% |
| Tháng 4 | 76,5% | 96,7% | ▲ 26,4% |
| Tháng 5 | 92,3% | 93,9% | ▲ 1,8% |
| Tháng 6 | 74,1% | 90,9% | ▲ 22,7% |
| Tháng 7 | 80,0% | 88,9% | ▲ 11,1% |
| Tháng 8 | 83,0% | – | – |
| Tháng 9 | 94,6% | – | – |
| Tháng 10 | 55,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 67,7% | – | – |
| Tháng 12 | 58,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 73,9% | 87,7% | ▲ 18,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 4 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 608
- Bị huỷ 1,3% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 27 | 77,8% | 1 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 57,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 15 | 15 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 32 | 31 | 54,8% | 1 |
| tháng 4/2025 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 14 | 13 | 92,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 53 | 53 | 83,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 56 | 56 | 94,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 43 | 43 | 55,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 27 | 77,8% | 4 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 33 | 33 | 93,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |