WN1543
WN1543 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Jacksonville. Trong 641 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,9%trên 641 chuyến
- Chậm trung bình7,6 phút
- Tháng 7/202633▲ 22,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này26
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 37 | ▲ 32,1% |
| Tháng 2 | 26 | 35 | ▲ 34,6% |
| Tháng 3 | 15 | 36 | ▲ 140,0% |
| Tháng 4 | 26 | 31 | ▲ 19,2% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 27 | 33 | ▲ 22,2% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 32 | – | – |
| Tháng 12 | 33 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 179 | 233 | ▲ 30,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,8% | 89,2% | ▲ 14,7% |
| Tháng 2 | 69,2% | 88,6% | ▲ 27,9% |
| Tháng 3 | 66,7% | 80,6% | ▲ 20,8% |
| Tháng 4 | 88,5% | 100,0% | ▲ 13,0% |
| Tháng 5 | 80,7% | 96,8% | ▲ 20,0% |
| Tháng 6 | 92,0% | 73,3% | ▼ 20,3% |
| Tháng 7 | 95,8% | 72,7% | ▼ 24,1% |
| Tháng 8 | 90,0% | – | – |
| Tháng 9 | 86,7% | – | – |
| Tháng 10 | 67,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,5% | – | – |
| Tháng 12 | 78,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,5% | 85,9% | ▲ 5,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 636
- Bị huỷ 0,8% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL JAX Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Jacksonville | 435 | 14,1 phút | 70,6% | 110 |
| RDU DEN Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Denver | 2.307 | -1,4 phút | 98,3% | 58 |
| RDU BNA Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Nashville | 710 | 6,0 phút | 84,5% | 58 |
| DEN OAK Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Oakland | 1.537 | 2,0 phút | 94,7% | 57 |
| DEN HOU Sân bay quốc tế Denver – Sân bay William P. Hobby | 1.422 | 13,1 phút | 70,2% | 57 |
| BOI DEN Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế Denver | 1.042 | 6,5 phút | 89,5% | 57 |
| MKE LAS Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Harry Reid | 2.447 | 3,7 phút | 93,5% | 46 |
| OAK BUR Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay Bob Hope | 523 | -0,9 phút | 92,3% | 43 |
| SJC SNA Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay John Wayne | 550 | 5,0 phút | 81,8% | 33 |
| SAT PHX Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.354 | 17,5 phút | 64,5% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 27 | 77,8% | 1 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 15 | 15 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 25 | 92,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 27 | 24 | 95,8% | 3 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 32 | 32 | 87,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 33 | 33 | 78,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 37 | 37 | 89,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 35 | 35 | 88,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 36 | 36 | 80,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 33 | 33 | 72,7% | 0 |