WN1519
WN1519 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Nashville. Trong 659 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,2%trên 659 chuyến
- Chậm trung bình10,6 phút
- Tháng 7/202635▲ 94,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này35
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13 | 25 | ▲ 92,3% |
| Tháng 2 | 19 | 27 | ▲ 42,1% |
| Tháng 3 | 37 | 31 | ▼ 16,2% |
| Tháng 4 | 32 | 38 | ▲ 18,8% |
| Tháng 5 | 31 | 39 | ▲ 25,8% |
| Tháng 6 | 18 | 36 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 18 | 35 | ▲ 94,4% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 31 | – | – |
| Tháng 10 | 40 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 41 | – | – |
| Tháng 12 | 24 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 168 | 231 | ▲ 37,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 76,0% | ▼ 24,0% |
| Tháng 2 | 89,5% | 44,4% | ▼ 50,3% |
| Tháng 3 | 75,0% | 90,0% | ▲ 20,0% |
| Tháng 4 | 78,1% | 92,1% | ▲ 17,9% |
| Tháng 5 | 93,6% | 87,2% | ▼ 6,8% |
| Tháng 6 | 88,9% | 83,3% | ▼ 6,3% |
| Tháng 7 | 94,4% | 77,1% | ▼ 18,3% |
| Tháng 8 | 82,8% | – | – |
| Tháng 9 | 74,2% | – | – |
| Tháng 10 | 82,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,9% | – | – |
| Tháng 12 | 70,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 88,5% | 78,6% | ▼ 11,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 657
- Bị huỷ 0,3% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DAL BNA Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Nashville | 1.000 | 13,0 phút | 75,8% | 62 |
| DEN ATL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.927 | 4,8 phút | 93,2% | 59 |
| SAN OAK Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Oakland | 718 | 1,9 phút | 91,4% | 58 |
| BNA LAX Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Los Angeles | 2.886 | 2,1 phút | 93,1% | 58 |
| DEN MCO Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Orlando | 2.486 | 21,0 phút | 56,6% | 53 |
| DCA STL Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 1.154 | 7,5 phút | 87,0% | 46 |
| BUR LAS Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Harry Reid | 359 | 11,4 phút | 73,8% | 42 |
| PHL BNA Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Nashville | 1.084 | 2,2 phút | 96,9% | 33 |
| MCO STL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 1.420 | 16,4 phút | 83,9% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 33 | 33 | 84,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 32 | 32 | 87,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 37 | 36 | 75,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 32 | 32 | 78,1% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 40 | 40 | 82,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 41 | 41 | 82,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 44,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 38 | 38 | 92,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 39 | 39 | 87,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 36 | 36 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 35 | 35 | 77,1% | 0 |