WN1482

WN1482 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Dallas – San Diego. Trong 730 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11747▲ 176,5%
Tháng 22844▲ 57,1%
Tháng 33218▼ 43,8%
Tháng 43826▼ 31,6%
Tháng 53931▼ 20,5%
Tháng 64630▼ 34,8%
Tháng 75031▼ 38,0%
Tháng 835––
Tháng 935––
Tháng 1056–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)250227▼ 9,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,2%67,4%▼ 23,6%
Tháng 292,9%75,0%▼ 19,2%
Tháng 393,8%64,7%▼ 31,0%
Tháng 479,0%88,5%▲ 12,0%
Tháng 592,3%71,0%▼ 23,1%
Tháng 658,7%56,7%▼ 3,5%
Tháng 744,0%46,7%▲ 6,1%
Tháng 862,9%––
Tháng 977,1%––
Tháng 1087,5%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1264,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,4%67,1%▼ 14,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)03

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 725
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAL–SAN88 93,2%
  2. PHX–MCO58 79,3%
  3. LAX–HOU58 93,1%
  4. MDW–MCI49 41,7%
  5. SAN–LAS47 51,1%
  6. SAN–DAL47 82,6%
  7. DEN–LAS35 77,1%
  8. DAL–BNA33 78,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DAL SAN Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế San Diego 1.899 1,0 phút 93,2% 88
PHX MCO Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Orlando 2.969 9,6 phút 79,3% 58
LAX HOU Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay William P. Hobby 2.233 1,9 phút 93,1% 58
MDW MCI Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Kansas City 650 34,0 phút 41,7% 49
SAN LAS Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Harry Reid 417 31,7 phút 51,1% 47
SAN DAL Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay Dallas Love 1.899 12,0 phút 82,6% 47
DEN LAS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.009 8,3 phút 77,1% 35
DAL BNA Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Nashville 1.000 7,3 phút 78,8% 33
BOS MDW Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.381 5,0 phút 87,1% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 11 90,9% 0
tháng 11/2024 43 43 93,0% 0
tháng 12/2024 36 36 86,1% 0
tháng 1/2025 17 17 88,2% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 32 32 93,8% 0
tháng 4/2025 38 38 79,0% 0
tháng 5/2025 39 39 92,3% 0
tháng 6/2025 46 46 58,7% 0
tháng 7/2025 50 50 44,0% 0
tháng 8/2025 35 35 62,9% 0
tháng 9/2025 35 35 77,1% 0
tháng 10/2025 56 56 87,5% 0
tháng 11/2025 20 18 83,3% 2
tháng 12/2025 17 17 64,7% 0
tháng 1/2026 47 46 67,4% 1
tháng 2/2026 44 44 75,0% 0
tháng 3/2026 18 17 64,7% 1
tháng 4/2026 26 26 88,5% 0
tháng 5/2026 31 31 71,0% 0
tháng 6/2026 30 30 56,7% 0
tháng 7/2026 31 30 46,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…