WN1445

WN1445 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Dallas – San Antonio. Trong 738 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16926▼ 62,3%
Tháng 25324▼ 54,7%
Tháng 342420,0%
Tháng 43229▼ 9,4%
Tháng 53126▼ 16,1%
Tháng 626260,0%
Tháng 72627▲ 3,8%
Tháng 834––
Tháng 935––
Tháng 1044–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)279200▼ 28,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,6%79,2%▼ 5,3%
Tháng 286,8%45,5%▼ 47,6%
Tháng 382,5%52,4%▼ 36,5%
Tháng 481,3%72,4%▼ 10,9%
Tháng 573,3%76,9%▲ 4,9%
Tháng 650,0%76,9%▲ 53,8%
Tháng 764,0%74,1%▲ 15,7%
Tháng 888,2%––
Tháng 988,6%––
Tháng 1045,5%–đang tích luỹ
Tháng 1171,4%––
Tháng 1265,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,5%68,2%▼ 8,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 202–
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)64▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 727
  • Bị huỷ 1,5% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAL–SAT104 84,2%
  2. LGA–ATL68 70,3%
  3. BWI–ATL49 75,5%
  4. BNA–DAL49 81,3%
  5. MCO–BNA46 65,2%
  6. RDU–DEN42 76,2%
  7. DCA–MDW41 80,5%
  8. PHX–MCI34 57,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DAL SAT Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế San Antonio 399 7,4 phút 84,2% 104
LGA ATL Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.225 10,5 phút 70,3% 68
BWI ATL Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 928 12,7 phút 75,5% 49
BNA DAL Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay Dallas Love 1.000 9,9 phút 81,3% 49
MCO BNA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Nashville 993 22,7 phút 65,2% 46
RDU DEN Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Denver 2.307 19,5 phút 76,2% 42
DCA MDW Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Chicago Midway 964 11,7 phút 80,5% 41
PHX MCI Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Kansas City 1.677 22,5 phút 57,6% 34
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 29 29 82,8% 0
tháng 11/2024 24 24 95,8% 0
tháng 12/2024 36 35 74,3% 1
tháng 1/2025 69 67 83,6% 2
tháng 2/2025 53 53 86,8% 0
tháng 3/2025 42 40 82,5% 2
tháng 4/2025 32 32 81,3% 0
tháng 5/2025 31 30 73,3% 1
tháng 6/2025 26 26 50,0% 0
tháng 7/2025 26 25 64,0% 1
tháng 8/2025 34 34 88,2% 0
tháng 9/2025 35 35 88,6% 0
tháng 10/2025 44 44 45,5% 0
tháng 11/2025 28 28 71,4% 0
tháng 12/2025 29 29 65,5% 0
tháng 1/2026 26 24 79,2% 2
tháng 2/2026 24 22 45,5% 2
tháng 3/2026 42 42 52,4% 0
tháng 4/2026 29 29 72,4% 0
tháng 5/2026 26 26 76,9% 0
tháng 6/2026 26 26 76,9% 0
tháng 7/2026 27 27 74,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…