WN1436

WN1436 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là Austin – Orlando. Trong 625 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13033▲ 10,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 33731▼ 16,2%
Tháng 45320▼ 62,3%
Tháng 56218▼ 71,0%
Tháng 62513▼ 48,0%
Tháng 72215▼ 31,8%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1038–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)257158▼ 38,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,7%75,8%▼ 12,6%
Tháng 285,7%78,6%▼ 8,3%
Tháng 364,9%36,7%▼ 43,5%
Tháng 480,4%70,0%▼ 12,9%
Tháng 591,9%88,9%▼ 3,3%
Tháng 652,0%15,4%▼ 70,4%
Tháng 745,5%13,3%▼ 70,7%
Tháng 851,7%––
Tháng 963,3%––
Tháng 1060,5%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1239,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,4%54,1%▼ 25,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 618
  • Bị huỷ 1,1% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–MCO78 87,2%
  2. AUS–FLL47 83,0%
  3. DEN–SLC42 54,8%
  4. DAL–MKE42 82,9%
  5. SAT–STL34 85,3%
  6. MSY–MDW33 28,1%
  7. DEN–BOI33 57,6%
  8. MKE–DCA32 84,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 84,2% 0
tháng 11/2024 15 15 100,0% 0
tháng 12/2024 26 26 76,9% 0
tháng 1/2025 30 30 86,7% 0
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 37 37 64,9% 0
tháng 4/2025 53 51 80,4% 2
tháng 5/2025 62 62 91,9% 0
tháng 6/2025 25 25 52,0% 0
tháng 7/2025 22 22 45,5% 0
tháng 8/2025 29 29 51,7% 0
tháng 9/2025 30 30 63,3% 0
tháng 10/2025 38 38 60,5% 0
tháng 11/2025 25 21 66,7% 4
tháng 12/2025 28 28 39,3% 0
tháng 1/2026 33 33 75,8% 0
tháng 2/2026 28 28 78,6% 0
tháng 3/2026 31 30 36,7% 1
tháng 4/2026 20 20 70,0% 0
tháng 5/2026 18 18 88,9% 0
tháng 6/2026 13 13 15,4% 0
tháng 7/2026 15 15 13,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…