WN1425

WN1425 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – San Diego. Trong 759 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16127▼ 55,7%
Tháng 25426▼ 51,9%
Tháng 33126▼ 16,1%
Tháng 4238▼ 65,2%
Tháng 5225▼ 77,3%
Tháng 64527▼ 40,0%
Tháng 74830▼ 37,5%
Tháng 841––
Tháng 939––
Tháng 1048–đang tích luỹ
Tháng 1143––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)284149▼ 47,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,9%60,0%▼ 30,9%
Tháng 287,0%76,9%▼ 11,6%
Tháng 396,8%43,5%▼ 55,1%
Tháng 478,3%75,0%▼ 4,2%
Tháng 568,2%80,0%▲ 17,3%
Tháng 660,0%88,9%▲ 48,2%
Tháng 768,8%89,7%▲ 30,4%
Tháng 880,5%––
Tháng 989,7%––
Tháng 1089,6%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1254,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,0%73,4%▼ 5,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 303–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)06

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 752
  • Bị huỷ 0,9% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–SAN123 97,6%
  2. JAN–BNA61 60,7%
  3. DCA–BNA56 89,1%
  4. MCO–RDU46 77,8%
  5. LAX–SMF42 71,4%
  6. SAN–LAS40 77,5%
  7. HOU–JAN36 66,7%
  8. MCO–MHT33 68,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HNL SAN Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế San Diego 4.201 0,7 phút 97,6% 123
JAN BNA Sân bay quốc tế Jackson-Evers – Sân bay quốc tế Nashville 527 24,3 phút 60,7% 61
DCA BNA Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Nashville 903 9,1 phút 89,1% 56
MCO RDU Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 862 5,4 phút 77,8% 46
LAX SMF Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Sacramento 600 18,3 phút 71,4% 42
SAN LAS Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Harry Reid 417 14,7 phút 77,5% 40
HOU JAN Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Jackson-Evers 578 18,2 phút 66,7% 36
MCO MHT Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay vùng Manchester-Boston 1.840 12,9 phút 68,8% 33
BWI BDL Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Bradley 455 12,6 phút 90,3% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 43 43 93,0% 0
tháng 12/2024 57 57 86,0% 0
tháng 1/2025 61 61 86,9% 0
tháng 2/2025 54 54 87,0% 0
tháng 3/2025 31 31 96,8% 0
tháng 4/2025 23 23 78,3% 0
tháng 5/2025 22 22 68,2% 0
tháng 6/2025 45 45 60,0% 0
tháng 7/2025 48 48 68,8% 0
tháng 8/2025 41 41 80,5% 0
tháng 9/2025 39 39 89,7% 0
tháng 10/2025 48 48 89,6% 0
tháng 11/2025 43 42 83,3% 1
tháng 12/2025 35 35 54,3% 0
tháng 1/2026 27 25 60,0% 2
tháng 2/2026 26 26 76,9% 0
tháng 3/2026 26 23 43,5% 3
tháng 4/2026 8 8 75,0% 0
tháng 5/2026 5 5 80,0% 0
tháng 6/2026 27 27 88,9% 0
tháng 7/2026 30 29 89,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…