WN1397

WN1397 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 38 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Chicago. Trong 688 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14629▼ 37,0%
Tháng 24928▼ 42,9%
Tháng 34431▼ 29,5%
Tháng 44122▼ 46,3%
Tháng 53922▼ 43,6%
Tháng 6449▼ 79,5%
Tháng 7528▼ 84,6%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1222––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)315149▼ 52,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 169,6%89,3%▲ 28,3%
Tháng 287,8%66,7%▼ 24,0%
Tháng 386,4%70,0%▼ 18,9%
Tháng 480,5%95,5%▲ 18,6%
Tháng 584,6%86,4%▲ 2,1%
Tháng 670,5%55,6%▼ 21,1%
Tháng 778,9%87,5%▲ 11,0%
Tháng 896,8%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1088,6%–đang tích luỹ
Tháng 1182,1%––
Tháng 1268,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,7%78,7%▼ 1,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)03

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 685
  • Bị huỷ 0,4% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–MDW67 73,1%
  2. SAT–ELP61 80,3%
  3. BOI–SMF58 98,3%
  4. PHL–STL47 86,7%
  5. BOI–SAN46 78,3%
  6. SAN–SMF42 83,3%
  7. BUR–DEN41 87,5%
  8. MDW–ATL39 89,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX MDW Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Chicago Midway 2.319 11,3 phút 73,1% 67
SAT ELP Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế El Paso 797 15,5 phút 80,3% 61
BOI SMF Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế Sacramento 703 -3,5 phút 98,3% 58
PHL STL Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.306 2,4 phút 86,7% 47
BOI SAN Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế San Diego 1.207 12,8 phút 78,3% 46
SAN SMF Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Sacramento 773 4,5 phút 83,3% 42
BUR DEN Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Denver 1.366 6,2 phút 87,5% 41
MDW ATL Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 952 5,4 phút 89,7% 39
BNA VPS Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay Destin–Fort Walton Beach 628 7,6 phút 87,1% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 23 23 87,0% 0
tháng 11/2024 27 27 85,2% 0
tháng 12/2024 28 28 85,7% 0
tháng 1/2025 46 46 69,6% 0
tháng 2/2025 49 49 87,8% 0
tháng 3/2025 44 44 86,4% 0
tháng 4/2025 41 41 80,5% 0
tháng 5/2025 39 39 84,6% 0
tháng 6/2025 44 44 70,5% 0
tháng 7/2025 52 52 78,9% 0
tháng 8/2025 31 31 96,8% 0
tháng 9/2025 30 30 100,0% 0
tháng 10/2025 35 35 88,6% 0
tháng 11/2025 28 28 82,1% 0
tháng 12/2025 22 22 68,2% 0
tháng 1/2026 29 28 89,3% 1
tháng 2/2026 28 27 66,7% 1
tháng 3/2026 31 30 70,0% 1
tháng 4/2026 22 22 95,5% 0
tháng 5/2026 22 22 86,4% 0
tháng 6/2026 9 9 55,6% 0
tháng 7/2026 8 8 87,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…