WN1386

WN1386 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Bozeman – Las Vegas. Trong 586 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13033▲ 10,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 32120▼ 4,8%
Tháng 42120▼ 4,8%
Tháng 522220,0%
Tháng 63313▼ 60,6%
Tháng 73411▼ 67,6%
Tháng 832––
Tháng 930––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1141––
Tháng 1240––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)189147▼ 22,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 169,0%78,1%▲ 13,3%
Tháng 263,0%77,8%▲ 23,5%
Tháng 385,7%80,0%▼ 6,7%
Tháng 495,2%55,0%▼ 42,3%
Tháng 5100,0%68,2%▼ 31,8%
Tháng 666,7%53,9%▼ 19,2%
Tháng 780,7%36,4%▼ 54,9%
Tháng 871,9%––
Tháng 960,0%––
Tháng 1091,7%–đang tích luỹ
Tháng 1185,4%––
Tháng 1282,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,0%64,2%▼ 19,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 2110,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 730▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)52▼ 60,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 579
  • Bị huỷ 1,2% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BZN–LAS104 74,5%
  2. DCA–STL53 74,5%
  3. PHX–LAX51 92,0%
  4. BNA–LGA50 64,0%
  5. OAK–ONT44 84,1%
  6. MCO–MDW42 95,2%
  7. LAS–ELP39 56,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 26 26 96,2% 0
tháng 11/2024 18 18 88,9% 0
tháng 12/2024 27 27 74,1% 0
tháng 1/2025 30 29 69,0% 1
tháng 2/2025 28 27 63,0% 1
tháng 3/2025 21 21 85,7% 0
tháng 4/2025 21 21 95,2% 0
tháng 5/2025 22 22 100,0% 0
tháng 6/2025 33 33 66,7% 0
tháng 7/2025 34 31 80,7% 3
tháng 8/2025 32 32 71,9% 0
tháng 9/2025 30 30 60,0% 0
tháng 10/2025 36 36 91,7% 0
tháng 11/2025 41 41 85,4% 0
tháng 12/2025 40 40 82,5% 0
tháng 1/2026 33 32 78,1% 1
tháng 2/2026 28 27 77,8% 1
tháng 3/2026 20 20 80,0% 0
tháng 4/2026 20 20 55,0% 0
tháng 5/2026 22 22 68,2% 0
tháng 6/2026 13 13 53,9% 0
tháng 7/2026 11 11 36,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…