WN1355
WN1355 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 46 đường bay, nhiều nhất là Washington – Orlando. Trong 841 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,4%trên 841 chuyến
- Chậm trung bình12,4 phút
- Tháng 7/202679▲ 113,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,2%
- Các chặng mang số hiệu này46
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 38 | 33 | ▼ 13,2% |
| Tháng 2 | 32 | 38 | ▲ 18,8% |
| Tháng 3 | 31 | 32 | ▲ 3,2% |
| Tháng 4 | 26 | 40 | ▲ 53,8% |
| Tháng 5 | 25 | 44 | ▲ 76,0% |
| Tháng 6 | 34 | 71 | ▲ 108,8% |
| Tháng 7 | 37 | 79 | ▲ 113,5% |
| Tháng 8 | 32 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 33 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 53 | – | – |
| Tháng 12 | 51 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 223 | 337 | ▲ 51,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 94,7% | 56,3% | ▼ 40,6% |
| Tháng 2 | 90,6% | 42,1% | ▼ 53,5% |
| Tháng 3 | 58,1% | 65,6% | ▲ 13,0% |
| Tháng 4 | 69,2% | 82,5% | ▲ 19,2% |
| Tháng 5 | 68,0% | 88,6% | ▲ 30,4% |
| Tháng 6 | 85,3% | 73,2% | ▼ 14,1% |
| Tháng 7 | 83,8% | 62,8% | ▼ 25,0% |
| Tháng 8 | 90,6% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 87,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 71,7% | – | – |
| Tháng 12 | 74,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,5% | 67,3% | ▼ 14,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 2 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,8% 839
- Bị huỷ 0,2% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 34 | 34 | 85,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 38 | 38 | 94,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 32 | 32 | 90,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 25 | 68,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 34 | 34 | 85,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 37 | 37 | 83,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 32 | 32 | 90,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 33 | 33 | 87,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 53 | 53 | 71,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 51 | 51 | 74,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 33 | 32 | 56,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 38 | 38 | 42,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 32 | 32 | 65,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 40 | 40 | 82,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 44 | 44 | 88,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 71 | 71 | 73,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 79 | 78 | 62,8% | 1 |