WN1353

WN1353 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 39 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Los Angeles. Trong 774 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13430▼ 11,8%
Tháng 24428▼ 36,4%
Tháng 33331▼ 6,1%
Tháng 43646▲ 27,8%
Tháng 54247▲ 11,9%
Tháng 63532▼ 8,6%
Tháng 74143▲ 4,9%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1043–đang tích luỹ
Tháng 1121––
Tháng 1217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)265257▼ 3,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%83,3%▲ 25,0%
Tháng 254,6%85,2%▲ 56,2%
Tháng 393,9%80,0%▼ 14,8%
Tháng 483,3%73,9%▼ 11,3%
Tháng 583,3%72,3%▼ 13,2%
Tháng 660,0%46,9%▼ 21,9%
Tháng 753,7%60,5%▲ 12,7%
Tháng 871,0%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1076,7%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1270,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,8%71,7%▲ 1,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 771
  • Bị huỷ 0,4% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–LAX74 70,3%
  2. MCI–LAS61 55,7%
  3. TPA–SJU58 84,5%
  4. SRQ–BWI50 86,0%
  5. BZN–DEN50 82,0%
  6. STL–AUS40 67,5%
  7. SJU–TPA33 81,3%
  8. DCA–MDW30 76,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 21 21 71,4% 0
tháng 11/2024 41 41 68,3% 0
tháng 12/2024 48 48 81,3% 0
tháng 1/2025 34 33 66,7% 1
tháng 2/2025 44 44 54,6% 0
tháng 3/2025 33 33 93,9% 0
tháng 4/2025 36 36 83,3% 0
tháng 5/2025 42 42 83,3% 0
tháng 6/2025 35 35 60,0% 0
tháng 7/2025 41 41 53,7% 0
tháng 8/2025 31 31 71,0% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 43 43 76,7% 0
tháng 11/2025 21 21 66,7% 0
tháng 12/2025 17 17 70,6% 0
tháng 1/2026 30 30 83,3% 0
tháng 2/2026 28 27 85,2% 1
tháng 3/2026 31 30 80,0% 1
tháng 4/2026 46 46 73,9% 0
tháng 5/2026 47 47 72,3% 0
tháng 6/2026 32 32 46,9% 0
tháng 7/2026 43 43 60,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…