WN1339

WN1339 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Kansas City – Washington. Trong 725 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13126▼ 16,1%
Tháng 22834▲ 21,4%
Tháng 31932▲ 68,4%
Tháng 44033▼ 17,5%
Tháng 54336▼ 16,3%
Tháng 63334▲ 3,0%
Tháng 73035▲ 16,7%
Tháng 852––
Tháng 956––
Tháng 1040–đang tích luỹ
Tháng 1116––
Tháng 1225––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)224230▲ 2,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,1%92,0%▲ 12,0%
Tháng 270,4%90,6%▲ 28,8%
Tháng 377,8%84,4%▲ 8,5%
Tháng 477,5%75,8%▼ 2,2%
Tháng 586,1%88,9%▲ 3,3%
Tháng 693,9%73,5%▼ 21,7%
Tháng 783,3%60,0%▼ 28,0%
Tháng 892,3%––
Tháng 996,4%––
Tháng 1038,5%–đang tích luỹ
Tháng 1186,7%––
Tháng 1288,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,6%80,7%▼ 1,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 131▼ 66,7%
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)53▼ 40,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 714
  • Bị huỷ 1,5% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCI–DCA122 79,5%
  2. STL–AUS60 90,0%
  3. OAK–SNA57 80,7%
  4. MSY–MCI50 88,0%
  5. MCO–SDF50 98,0%
  6. BUF–BWI50 85,4%
  7. SDF–BNA49 91,7%
  8. DEN–MCO49 83,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 29 29 86,2% 0
tháng 12/2024 33 33 75,8% 0
tháng 1/2025 31 28 82,1% 3
tháng 2/2025 28 27 70,4% 1
tháng 3/2025 19 18 77,8% 1
tháng 4/2025 40 40 77,5% 0
tháng 5/2025 43 43 86,1% 0
tháng 6/2025 33 33 93,9% 0
tháng 7/2025 30 30 83,3% 0
tháng 8/2025 52 52 92,3% 0
tháng 9/2025 56 55 96,4% 1
tháng 10/2025 40 39 38,5% 1
tháng 11/2025 16 15 86,7% 1
tháng 12/2025 25 25 88,0% 0
tháng 1/2026 26 25 92,0% 1
tháng 2/2026 34 32 90,6% 2
tháng 3/2026 32 32 84,4% 0
tháng 4/2026 33 33 75,8% 0
tháng 5/2026 36 36 88,9% 0
tháng 6/2026 34 34 73,5% 0
tháng 7/2026 35 35 60,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…