WN1306
WN1306 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Milwaukee – St Louis. Trong 664 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,1%trên 664 chuyến
- Chậm trung bình10,3 phút
- Tháng 7/202626▼ 43,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này30
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32 | 31 | ▼ 3,1% |
| Tháng 2 | 33 | 25 | ▼ 24,2% |
| Tháng 3 | 32 | 31 | ▼ 3,1% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 46 | 25 | ▼ 45,7% |
| Tháng 7 | 46 | 26 | ▼ 43,5% |
| Tháng 8 | 33 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 31 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 250 | 199 | ▼ 20,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,3% | 80,0% | ▼ 11,4% |
| Tháng 2 | 100,0% | 56,0% | ▼ 44,0% |
| Tháng 3 | 87,5% | 83,3% | ▼ 4,8% |
| Tháng 4 | 73,3% | 83,3% | ▲ 13,6% |
| Tháng 5 | 83,9% | 58,1% | ▼ 30,8% |
| Tháng 6 | 47,8% | 70,8% | ▲ 48,1% |
| Tháng 7 | 37,0% | 65,4% | ▲ 76,9% |
| Tháng 8 | 84,9% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 80,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,7% | – | – |
| Tháng 12 | 87,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,3% | 71,0% | ▼ 4,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 659
- Bị huỷ 0,8% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MKE STL Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 511 | -3,4 phút | 97,4% | 79 |
| BNA LAS Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Harry Reid | 2.549 | 20,8 phút | 50,0% | 73 |
| LAS OAK Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Oakland | 654 | 27,9 phút | 43,3% | 60 |
| BNA SAN Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế San Diego | 2.812 | 2,6 phút | 88,3% | 60 |
| BWI SAN Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế San Diego | 3.686 | 20,8 phút | 67,2% | 58 |
| SAN DEN Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Denver | 1.371 | 7,8 phút | 78,0% | 50 |
| AUS LAX Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Los Angeles | 1.995 | -3,6 phút | 97,6% | 42 |
| STL BNA Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Nashville | 437 | 5,2 phút | 81,8% | 33 |
| MSY MCO Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Orlando | 886 | 2,4 phút | 90,6% | 33 |
| BNA PHL Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.084 | 10,2 phút | 80,7% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 15 | 15 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 32 | 31 | 90,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 33 | 33 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 32 | 32 | 87,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 46 | 46 | 47,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 46 | 46 | 37,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 33 | 33 | 84,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 25 | 25 | 56,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 25 | 24 | 70,8% | 1 |
| tháng 7/2026 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |