WN1266
WN1266 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 40 đường bay, nhiều nhất là Sacramento – Phoenix. Trong 791 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,1%trên 791 chuyến
- Chậm trung bình11,8 phút
- Tháng 7/202633▲ 10,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này40
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33 | 27 | ▼ 18,2% |
| Tháng 2 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 3 | 44 | 31 | ▼ 29,5% |
| Tháng 4 | 25 | 70 | ▲ 180,0% |
| Tháng 5 | 23 | 77 | ▲ 234,8% |
| Tháng 6 | 28 | 40 | ▲ 42,9% |
| Tháng 7 | 30 | 33 | ▲ 10,0% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 39 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 213 | 305 | ▲ 43,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,5% | 69,2% | ▼ 20,9% |
| Tháng 2 | 80,0% | 40,0% | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 79,6% | 32,1% | ▼ 59,6% |
| Tháng 4 | 88,0% | 78,6% | ▼ 10,7% |
| Tháng 5 | 87,0% | 81,8% | ▼ 5,9% |
| Tháng 6 | 96,4% | 65,0% | ▼ 32,6% |
| Tháng 7 | 100,0% | 75,8% | ▼ 24,2% |
| Tháng 8 | 83,3% | – | – |
| Tháng 9 | 86,7% | – | – |
| Tháng 10 | 92,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 64,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 88,3% | 63,2% | ▼ 28,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 6 | ▲ 500,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 784
- Bị huỷ 0,9% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SMF PHX Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.040 | 13,4 phút | 74,2% | 66 |
| MDW BWI Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 981 | 3,4 phút | 89,5% | 57 |
| HOU SAT Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế San Antonio | 309 | 3,2 phút | 86,0% | 57 |
| ATL LGA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay LaGuardia | 1.225 | 21,7 phút | 60,0% | 53 |
| DEN PDX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Portland | 1.592 | 4,1 phút | 96,1% | 51 |
| BNA MCO Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Orlando | 993 | -0,1 phút | 92,5% | 40 |
| BOS MDW Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 1.381 | 36,4 phút | 23,3% | 33 |
| OMA LAS Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.765 | 1,0 phút | 93,6% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 54 | 54 | 77,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 39 | 39 | 84,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 33 | 32 | 87,5% | 1 |
| tháng 2/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 44 | 44 | 79,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 39 | 39 | 92,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 26 | 69,2% | 1 |
| tháng 2/2026 | 27 | 25 | 40,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 28 | 32,1% | 3 |
| tháng 4/2026 | 70 | 70 | 78,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 77 | 77 | 81,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 40 | 40 | 65,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 33 | 33 | 75,8% | 0 |