WN1199

WN1199 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 39 đường bay, nhiều nhất là Austin – Los Angeles. Trong 707 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13530▼ 14,3%
Tháng 22825▼ 10,7%
Tháng 31931▲ 63,2%
Tháng 430300,0%
Tháng 53530▼ 14,3%
Tháng 63430▼ 11,8%
Tháng 73530▼ 14,3%
Tháng 824––
Tháng 922––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1133––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)216206▼ 4,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,7%86,7%▲ 19,2%
Tháng 289,3%60,0%▼ 32,8%
Tháng 373,7%90,0%▲ 22,1%
Tháng 476,7%73,3%▼ 4,4%
Tháng 588,6%36,7%▼ 58,6%
Tháng 641,2%62,1%▲ 50,7%
Tháng 745,7%65,5%▲ 43,3%
Tháng 879,2%––
Tháng 995,5%––
Tháng 1057,1%–đang tích luỹ
Tháng 1169,7%––
Tháng 1272,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,7%67,8%▼ 2,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 702
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. FLL–STL57 86,0%
  2. AUS–LAX57 50,9%
  3. SMF–GEG55 76,4%
  4. BNA–MIA46 65,2%
  5. MSP–DEN43 37,2%
  6. DAL–BNA42 92,9%
  7. CMH–MDW42 67,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 65 65 81,5% 0
tháng 12/2024 53 53 88,7% 0
tháng 1/2025 35 33 72,7% 2
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 19 19 73,7% 0
tháng 4/2025 30 30 76,7% 0
tháng 5/2025 35 35 88,6% 0
tháng 6/2025 34 34 41,2% 0
tháng 7/2025 35 35 45,7% 0
tháng 8/2025 24 24 79,2% 0
tháng 9/2025 22 22 95,5% 0
tháng 10/2025 35 35 57,1% 0
tháng 11/2025 33 33 69,7% 0
tháng 12/2025 33 33 72,7% 0
tháng 1/2026 30 30 86,7% 0
tháng 2/2026 25 25 60,0% 0
tháng 3/2026 31 30 90,0% 1
tháng 4/2026 30 30 73,3% 0
tháng 5/2026 30 30 36,7% 0
tháng 6/2026 30 29 62,1% 1
tháng 7/2026 30 29 65,5% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…