WN1166

WN1166 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là San Antonio – Las Vegas. Trong 770 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13630▼ 16,7%
Tháng 228280,0%
Tháng 33130▼ 3,2%
Tháng 42729▲ 7,4%
Tháng 52631▲ 19,2%
Tháng 64041▲ 2,5%
Tháng 744440,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1145––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)232233▲ 0,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,7%90,0%▼ 1,8%
Tháng 278,6%75,0%▼ 4,5%
Tháng 393,6%70,0%▼ 25,2%
Tháng 496,3%75,9%▼ 21,2%
Tháng 576,0%77,4%▲ 1,9%
Tháng 655,0%32,5%▼ 40,9%
Tháng 769,8%31,8%▼ 54,4%
Tháng 851,6%––
Tháng 946,7%––
Tháng 1053,3%–đang tích luỹ
Tháng 1170,5%––
Tháng 1258,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,1%64,7%▼ 19,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 601–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 765
  • Bị huỷ 0,6% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SAT–LAS113 86,7%
  2. BNA–MCO60 54,2%
  3. SMF–BOI58 82,8%
  4. SFO–BNA57 47,4%
  5. SNA–OAK50 85,7%
  6. DCA–BNA46 71,1%
  7. BNA–CLE42 92,9%
  8. PHX–BWI33 93,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 70,0% 0
tháng 11/2024 68 68 85,3% 0
tháng 12/2024 51 51 74,5% 0
tháng 1/2025 36 36 91,7% 0
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 31 31 93,6% 0
tháng 4/2025 27 27 96,3% 0
tháng 5/2025 26 25 76,0% 1
tháng 6/2025 40 40 55,0% 0
tháng 7/2025 44 43 69,8% 1
tháng 8/2025 31 31 51,6% 0
tháng 9/2025 30 30 46,7% 0
tháng 10/2025 31 30 53,3% 1
tháng 11/2025 45 44 70,5% 1
tháng 12/2025 29 29 58,6% 0
tháng 1/2026 30 30 90,0% 0
tháng 2/2026 28 28 75,0% 0
tháng 3/2026 30 30 70,0% 0
tháng 4/2026 29 29 75,9% 0
tháng 5/2026 31 31 77,4% 0
tháng 6/2026 41 40 32,5% 1
tháng 7/2026 44 44 31,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…