WN1165

WN1165 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 44 đường bay, nhiều nhất là Harlingen – Dallas. Trong 750 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14148▲ 17,1%
Tháng 23440▲ 17,6%
Tháng 33233▲ 3,1%
Tháng 43027▼ 10,0%
Tháng 53127▼ 12,9%
Tháng 63430▼ 11,8%
Tháng 73631▼ 13,9%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1241––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)238236▼ 0,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 194,3%87,5%▼ 7,2%
Tháng 294,1%77,5%▼ 17,7%
Tháng 390,3%93,9%▲ 4,0%
Tháng 486,7%92,6%▲ 6,8%
Tháng 590,0%77,8%▼ 13,6%
Tháng 697,1%93,3%▼ 3,8%
Tháng 791,7%90,3%▼ 1,5%
Tháng 887,1%––
Tháng 973,3%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1188,9%––
Tháng 1273,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)92,0%87,6%▼ 4,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 160▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)80▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 741
  • Bị huỷ 1,2% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HRL–DAL62 96,7%
  2. SJC–HOU61 96,7%
  3. CLE–STL58 93,1%
  4. BWI–JAX50 82,0%
  5. MCO–BUF47 87,2%
  6. BNA–MIA42 81,0%
  7. ABQ–PHX34 84,9%
  8. CMH–LAS33 93,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HRL DAL Sân bay quốc tế Valley – Sân bay Dallas Love 740 -0,2 phút 96,7% 62
SJC HOU Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay William P. Hobby 2.605 0,3 phút 96,7% 61
CLE STL Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 783 5,4 phút 93,1% 58
BWI JAX Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Jacksonville 1.068 3,1 phút 82,0% 50
MCO BUF Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara 1.630 2,1 phút 87,2% 47
BNA MIA Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Miami 1.299 11,6 phút 81,0% 42
ABQ PHX Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 527 9,1 phút 84,9% 34
CMH LAS Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Harry Reid 2.843 0,9 phút 93,9% 33
BNA LAS Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Harry Reid 2.549 2,4 phút 93,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 23 23 60,9% 0
tháng 11/2024 41 41 95,1% 0
tháng 12/2024 51 51 90,2% 0
tháng 1/2025 41 35 94,3% 6
tháng 2/2025 34 34 94,1% 0
tháng 3/2025 32 31 90,3% 1
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 31 30 90,0% 1
tháng 6/2025 34 34 97,1% 0
tháng 7/2025 36 36 91,7% 0
tháng 8/2025 31 31 87,1% 0
tháng 9/2025 30 30 73,3% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 28 27 88,9% 1
tháng 12/2025 41 41 73,2% 0
tháng 1/2026 48 48 87,5% 0
tháng 2/2026 40 40 77,5% 0
tháng 3/2026 33 33 93,9% 0
tháng 4/2026 27 27 92,6% 0
tháng 5/2026 27 27 77,8% 0
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…