WN1162

WN1162 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 42 đường bay, nhiều nhất là San Antonio – Houston. Trong 796 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15234▼ 34,6%
Tháng 23625▼ 30,6%
Tháng 33531▼ 11,4%
Tháng 43140▲ 29,0%
Tháng 53144▲ 41,9%
Tháng 63039▲ 30,0%
Tháng 73138▲ 22,6%
Tháng 827––
Tháng 926––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1136––
Tháng 1244––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)246251▲ 2,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%68,8%▼ 23,6%
Tháng 283,3%96,0%▲ 15,2%
Tháng 377,1%76,7%▼ 0,6%
Tháng 467,7%90,0%▲ 32,9%
Tháng 570,0%88,6%▲ 26,6%
Tháng 690,0%69,2%▼ 23,1%
Tháng 780,7%62,2%▼ 22,9%
Tháng 863,0%––
Tháng 973,1%––
Tháng 1077,4%–đang tích luỹ
Tháng 1163,9%––
Tháng 1252,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,8%78,8%▼ 1,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)34▲ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 789
  • Bị huỷ 0,9% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SAT–HOU61 81,7%
  2. MDW–SAT59 84,8%
  3. PDX–MDW57 94,7%
  4. CVG–BWI55 94,3%
  5. MDW–LAS46 63,0%
  6. BNA–MCO44 72,7%
  7. CLE–MDW42 73,2%
  8. BNA–TPA42 64,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 28 28 92,9% 0
tháng 11/2024 49 49 79,6% 0
tháng 12/2024 58 58 75,9% 0
tháng 1/2025 52 50 90,0% 2
tháng 2/2025 36 36 83,3% 0
tháng 3/2025 35 35 77,1% 0
tháng 4/2025 31 31 67,7% 0
tháng 5/2025 31 30 70,0% 1
tháng 6/2025 30 30 90,0% 0
tháng 7/2025 31 31 80,7% 0
tháng 8/2025 27 27 63,0% 0
tháng 9/2025 26 26 73,1% 0
tháng 10/2025 31 31 77,4% 0
tháng 11/2025 36 36 63,9% 0
tháng 12/2025 44 44 52,3% 0
tháng 1/2026 34 32 68,8% 2
tháng 2/2026 25 25 96,0% 0
tháng 3/2026 31 30 76,7% 1
tháng 4/2026 40 40 90,0% 0
tháng 5/2026 44 44 88,6% 0
tháng 6/2026 39 39 69,2% 0
tháng 7/2026 38 37 62,2% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…