WN1144
WN1144 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Houston – Orlando. Trong 697 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,3%trên 697 chuyến
- Chậm trung bình16,1 phút
- Tháng 7/202637▲ 131,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,0%
- Các chặng mang số hiệu này32
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 29 | ▼ 6,5% |
| Tháng 2 | 28 | 25 | ▼ 10,7% |
| Tháng 3 | 49 | 47 | ▼ 4,1% |
| Tháng 4 | 35 | 40 | ▲ 14,3% |
| Tháng 5 | 30 | 40 | ▲ 33,3% |
| Tháng 6 | 20 | 33 | ▲ 65,0% |
| Tháng 7 | 16 | 37 | ▲ 131,3% |
| Tháng 8 | 34 | – | – |
| Tháng 9 | 35 | – | – |
| Tháng 10 | 28 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 209 | 251 | ▲ 20,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,9% | 81,5% | ▼ 8,3% |
| Tháng 2 | 55,6% | 68,0% | ▲ 22,4% |
| Tháng 3 | 75,5% | 61,7% | ▼ 18,3% |
| Tháng 4 | 54,3% | 85,0% | ▲ 56,6% |
| Tháng 5 | 50,0% | 75,0% | ▲ 50,0% |
| Tháng 6 | 40,0% | 72,7% | ▲ 81,8% |
| Tháng 7 | 60,0% | 62,9% | ▲ 4,8% |
| Tháng 8 | 76,5% | – | – |
| Tháng 9 | 65,7% | – | – |
| Tháng 10 | 96,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 48,2% | – | – |
| Tháng 12 | 72,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 60,6% | 72,4% | ▲ 19,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 4 | ▼ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,0% 683
- Bị huỷ 2,0% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| HOU MCO Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Orlando | 1.364 | 8,1 phút | 87,0% | 94 |
| LAS DEN Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Denver | 1.009 | 30,5 phút | 56,1% | 57 |
| LAS LAX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Los Angeles | 380 | 22,6 phút | 62,0% | 50 |
| CMH STL Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 657 | 19,5 phút | 75,0% | 50 |
| CHS BWI Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 761 | 22,9 phút | 62,5% | 50 |
| PHX HOU Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay William P. Hobby | 1.638 | 25,3 phút | 58,5% | 42 |
| BNA STL Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 437 | 31,3 phút | 52,9% | 35 |
| ELP PHX Sân bay quốc tế El Paso – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 557 | 8,4 phút | 81,8% | 33 |
| AUS DCA Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 2.114 | 22,5 phút | 48,5% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 27 | 88,9% | 4 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 55,6% | 1 |
| tháng 3/2025 | 49 | 49 | 75,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 35 | 35 | 54,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 20 | 20 | 40,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 16 | 15 | 60,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 34 | 34 | 76,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 35 | 35 | 65,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 28 | 26 | 96,2% | 2 |
| tháng 11/2025 | 28 | 27 | 48,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 29 | 27 | 81,5% | 2 |
| tháng 2/2026 | 25 | 25 | 68,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 47 | 47 | 61,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 40 | 40 | 85,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 40 | 40 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 33 | 33 | 72,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 37 | 35 | 62,9% | 2 |