WN1106
WN1106 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Pensacola – Nashville. Trong 660 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,4%trên 660 chuyến
- Chậm trung bình9,9 phút
- Tháng 7/202631▼ 24,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này26
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33 | 28 | ▼ 15,2% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 23 | ▼ 25,8% |
| Tháng 4 | 24 | 36 | ▲ 50,0% |
| Tháng 5 | 22 | 40 | ▲ 81,8% |
| Tháng 6 | 35 | 32 | ▼ 8,6% |
| Tháng 7 | 41 | 31 | ▼ 24,4% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 20 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 214 | 218 | ▲ 1,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,4% | 84,6% | ▲ 9,3% |
| Tháng 2 | 96,4% | 100,0% | ▲ 3,7% |
| Tháng 3 | 74,2% | 87,0% | ▲ 17,2% |
| Tháng 4 | 75,0% | 86,1% | ▲ 14,8% |
| Tháng 5 | 63,6% | 87,5% | ▲ 37,5% |
| Tháng 6 | 71,4% | 93,8% | ▲ 31,2% |
| Tháng 7 | 70,7% | 83,9% | ▲ 18,6% |
| Tháng 8 | 81,5% | – | – |
| Tháng 9 | 88,5% | – | – |
| Tháng 10 | 74,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 72,0% | – | – |
| Tháng 12 | 65,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,5% | 89,0% | ▲ 17,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 654
- Bị huỷ 0,9% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PNS BNA Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Nashville | 630 | 5,2 phút | 88,2% | 104 |
| DEN SAT Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế San Antonio | 1.280 | 11,3 phút | 78,7% | 61 |
| CMH BWI Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 541 | -0,9 phút | 96,3% | 58 |
| BWI SRQ Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton | 1.419 | 5,4 phút | 87,9% | 58 |
| BNA MCI Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Kansas City | 790 | 5,3 phút | 86,0% | 50 |
| MCI LAS Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.829 | 4,2 phút | 90,5% | 42 |
| BNA LAS Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Harry Reid | 2.549 | 14,4 phút | 69,1% | 42 |
| BNA HOU Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay William P. Hobby | 1.078 | 23,1 phút | 61,9% | 42 |
| SJC LAS Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Harry Reid | 620 | 12,7 phút | 81,8% | 33 |
| DAL LGA Sân bay Dallas Love – Sân bay LaGuardia | 2.219 | 13,6 phút | 66,7% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 29 | 29 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 34 | 34 | 97,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 40 | 40 | 77,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 33 | 31 | 77,4% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 22 | 22 | 63,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 35 | 35 | 71,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 41 | 41 | 70,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 25 | 72,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 28 | 26 | 84,6% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 100,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 86,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 40 | 40 | 87,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 32 | 32 | 93,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |