WN1040

WN1040 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 39 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Dallas. Trong 791 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13331▼ 6,1%
Tháng 228280,0%
Tháng 33139▲ 25,8%
Tháng 43832▼ 15,8%
Tháng 53831▼ 18,4%
Tháng 65041▼ 18,0%
Tháng 75344▼ 17,0%
Tháng 833––
Tháng 930––
Tháng 1056–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)271246▼ 9,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,8%83,9%▼ 10,5%
Tháng 289,3%63,0%▼ 29,5%
Tháng 3100,0%64,1%▼ 35,9%
Tháng 483,8%59,4%▼ 29,1%
Tháng 5100,0%38,7%▼ 61,3%
Tháng 694,0%43,9%▼ 53,3%
Tháng 786,3%23,7%▼ 72,6%
Tháng 890,6%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1080,4%–đang tích luỹ
Tháng 1178,6%––
Tháng 1271,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)92,4%53,8%▼ 41,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 530▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 726▲ 200,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)770,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 775
  • Bị huỷ 2,0% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–DAL60 96,5%
  2. BWI–ORF58 34,0%
  3. BWI–AUS58 46,6%
  4. CMH–BNA57 94,7%
  5. PHX–SNA56 78,6%
  6. MCO–DAL49 95,7%
  7. RDU–BNA42 69,1%
  8. RSW–MDW33 93,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 88,2% 0
tháng 11/2024 36 36 83,3% 0
tháng 12/2024 45 45 80,0% 0
tháng 1/2025 33 32 93,8% 1
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 100,0% 0
tháng 4/2025 38 37 83,8% 1
tháng 5/2025 38 35 100,0% 3
tháng 6/2025 50 50 94,0% 0
tháng 7/2025 53 51 86,3% 2
tháng 8/2025 33 32 90,6% 1
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 56 56 80,4% 0
tháng 11/2025 28 28 78,6% 0
tháng 12/2025 29 28 71,4% 1
tháng 1/2026 31 31 83,9% 0
tháng 2/2026 28 27 63,0% 1
tháng 3/2026 39 39 64,1% 0
tháng 4/2026 32 32 59,4% 0
tháng 5/2026 31 31 38,7% 0
tháng 6/2026 41 41 43,9% 0
tháng 7/2026 44 38 23,7% 6

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…